驯良
Minh họa từ vựng 驯良
xùnliáng HÁN VIỆT: TUẦN LƯƠNG

驯良: hiền lương; hiền lành; hiền

hiền lương hiền lành hiền

Nét viết & luyện viết chữ 驯良

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 驯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUẦN (驯, phồn thể: 馴): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 6 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

驯
xùnliáng TUẦN LƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hiền lương; hiền lành; hiền

Bộ 馬 (BỘ MÃ • 6 nét): Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
馬 MÃ (Con ngựa phi nhanh, bờm dài dũng mãnh.)

Chữ TUẦN (驯, phồn thể: 馴): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 6 nét (3 nét phụ).

良
liáng LƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tốt, có đạo đức, đáng kính

Bộ 艮 (BỘ CẤN • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ LƯƠNG (良): thuộc bộ CẤN (艮), gồm 7 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 良好 (LƯƠNG HẢO: tốt, thuận lợi, xán lạn), 善良 (THIỆN LƯƠNG: lương thiện, hiền lành, nhân hậu), 改良 (CẢI LƯƠNG: cải tạo, cải lương, cải tạo cải tạo nâng cấp (đất đai, giống nòi)), 良心 (LƯƠNG TÂM: lương tâm, lương tri).

Câu ví dụ với từ “驯良”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这匹马性子十分驯良。

Zhè pǐ mǎ xìngzi shífēn xùnliáng

“Con ngựa này tính tình rất hiền lành.”

Từ “驯良” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →