狐狸
Minh họa từ vựng 狐狸
hú li HÁN VIỆT: HỒ LI

狐狸: cáo; hồ ly

cáo hồ ly

Nét viết & luyện viết chữ 狐狸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 狐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒ (狐): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

狐
hú HỒ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cáo

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 8 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ HỒ (狐): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 8 nét (5 nét phụ).

狸
lí LY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con lửng chó

Bộ 犬 (BỘ KHUYỂN • 10 nét): Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.
Thành phần cấu tạo chữ:
犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ LY (狸): thuộc bộ KHUYỂN (犬), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “狐狸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

森林里有很多狐狸。

sēnlín lǐ yǒu hěnduō húli.

“Trong rừng có nhiều con cáo.”

Ví dụ #2

狐狸的尾巴很长。

húli de wěibā hěn cháng.

“Đuôi của con cáo rất dài.”

Từ “狐狸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →