咪咪: meo meo (tiếng mèo kêu)
Nét viết & luyện viết chữ 咪咪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MI (咪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
meo meo (tiếng mèo kêu)
Chữ MI (咪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “咪咪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
小猫咪咪地叫着过来。
xiǎomāo mī mī de jiàozhe guòlái.
“Mèo con kêu meo meo rồi chạy lại.”
咪咪声从箱子里传出来。
mī mī shēng cóng xiāngzi lǐ chuán chūlái.
“Tiếng meo meo phát ra từ trong hộp.”
Từ “咪咪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn