泼妇: người phụ nữ đanh đá; người đàn bà chanh chua
Nét viết & luyện viết chữ 泼妇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁT (泼, phồn thể: 潑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 活泼 (HOẠT BÁT: hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hắt, tạt, tưới xối; dội (nước)
Chữ BÁT (泼, phồn thể: 潑): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 活泼 (HOẠT BÁT: hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn).
phụ nữ; nữ; đàn bà; phụ
Câu thơ nhớ chữ: “Người con gái tay cầm chổi Quét sạch bụi trần giữ tổ ấm êm. Bên NỮ (女) bộ KỆ (彐) tảo tần, Chữ PHỤ (妇) vun vén muôn phần ấm êm.”
Chữ PHỤ (妇/婦) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ người phụ nữ (女) quỳ bên chiếc chổi quét nhà (帚). Nghĩa gốc là người phụ nữ tề gia nội trợ, giữ cho mái ấm luôn sạch sẽ, ấm áp và thuận hòa.
Câu ví dụ với từ “泼妇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
泼妇的骂声在小区里回荡。
pōfù de mà shēng zài xiǎoqū li huídàng.
“Tiếng chửi bới của người đàn bà chanh chua vang vọng khắp khu dân cư.”
那个泼妇正在街上骂人。
nàgè pōfù zhèng zài jiē shàng màrén.
“Người đàn bà đanh đá đó đang mắng chửi người khác trên đường.”
Từ “泼妇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn