教练耐心地纠正着游泳运动员在划臂和换气时的动作细节。
jiào liàn nài xīn dì jiū zhèng zháo yóu yǒng yùn dòng yuán zài huà bì hé huàn qì shí de dòng zuò xì jié 。
“HLV kiên nhẫn sửa từng chi tiết động tác quạt tay và đổi hơi cho vận động viên bơi lội.”
Chủ đề Chiến tranh và xung đột gồm 864 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
教练耐心地纠正着游泳运动员在划臂和换气时的动作细节。
jiào liàn nài xīn dì jiū zhèng zháo yóu yǒng yùn dòng yuán zài huà bì hé huàn qì shí de dòng zuò xì jié 。
“HLV kiên nhẫn sửa từng chi tiết động tác quạt tay và đổi hơi cho vận động viên bơi lội.”
他买了一个玩具降落伞。
tā mǎile yīgè wánjù jiàngluòsǎn.
“Cậu ấy mua một chiếc dù đồ chơi.”
“私”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Sī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““私” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我们的无线通信被敌方窃听了。
Wǒmen de wúxiàn tōngxìn bèi dí fāng qiètīngle.
“Thông tin liên lạc không dây của chúng ta đã bị nghe lén rồi”
病情凶险
bìngqíng xiōngxiǎn
“Bệnh tình nguy hiểm đáng ngại”
他们的神情充满敌意。
tāmen de shénqíng chōngmǎn díyì.
“Bọn họ mang ánh mắt đầy thù địch.”
士兵们准备征战沙场。
Shìbīng men zhǔnbèi zhēngzhàn shāchǎng.
“Các binh lính chuẩn bị đi chinh chiến trên chiến trường.”
健康是幸福之基。
jiànkāng shì xìngfú zhī jī.
“Sức khỏe là nền tảng của hạnh phúc.”
爷爷用力地推动着石臼。
yéye yònglì de tuīdòngzhe shíjiù.
“Ông đang dùng sức đẩy chiếc cối đá.”
他曾是一名职业刺客。
tā céng shì yī míng zhíyè cìkè.
“Anh ta từng là một sát thủ chuyên nghiệp.”
轰炸机执行空袭任务。
hōngzhàjī zhíxíng kōngxí rènwù.
“Máy bay ném bom thực hiện nhiệm vụ không kích.”
在浩瀚无垠的科学探索征途中,傲慢与自满往往是阻碍学者继续登攀的最大敌人。
Zài hào hàn wú yín de kē xué tàn suǒ zhēng tú zhōng, ào màn yǔ zì mǎn wǎng wǎng shì zǔ ài xué zhě jì xù dēng pān de zuì dà dí rén.
“Trên hành trình thám hiểm khoa học bao la rộng lớn, sự ngạo mạn và tự mãn thường chính là kẻ thù lớn nhất cản bước học giả tiếp tục leo lên những đỉnh cao mới.”
在大型水利工程施工过程中,必须全流程采取边坡加固与防渗截流举措,坚决防止可能引发的山体滑坡与次生地质灾害。
Zài dà xíng shuǐ lì gōng chéng shī gōng guò chéng zhōng, bì xū quán liú chéng cǎi qǔ biān pō jiā gù yǔ fáng shèn jié liú jǔ cuò, jiān jué fáng zhǐ kě néng yǐn fā de shān tǐ huá pō yǔ cì shēng dì zhì zāi hài.
“Trong quá trình thi công các công trình thủy lợi quy mô lớn, bắt buộc phải áp dụng các giải pháp gia cố mái dốc và chống thấm ngăn dòng trong toàn bộ quy trình, kiên quyết phòng ngừa nguy cơ sạt lở núi và thảm họa địa chất thứ cấp có thể xảy ra.”
我国科研团队在高温超导机理与量子纠缠调控前沿领域取得了多项世界公认的原创性重大科学突破。
Wǒ guó kē yán tuán duì zài gāo wēn chāo dǎo jī lǐ yǔ liàng zǐ jiū chán tiáo kòng qián yán lǐng yù qǔ dé le duō xiàng shì jiè gōng rèn de yuán chuàng xìng zhòng dà kē xué tū pò.
“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta trong các lĩnh vực tiên phong điều khiển rối lượng tử và cơ chế siêu dẫn nhiệt độ cao đã đạt được nhiều đột phá khoa học trọng đại mang tính nguyên tác được toàn thế giới công nhận.”
枪支弹药
qiāngzhīdànyào
“Súng đạn”
炮弹在敌人的碉堡上开了花。
pàodàn zài dírén de diāobǎo shàng kāilehuā。
“Đạn pháo nổ như hoa trên lô cốt địch.”
它可是皇家海军的旗舰号。
tā kěshì huángjiā hǎijūn de qíjiàn hào
“Cô ấy là kỳ hạm của Hải quân Hoàng gia.”
这是“出纳”的一个常用表达。
Zhè shì "chūnà" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "kế toán thủ quỹ xuất nạp".”
这里很危险。
zhè lǐ hěn wēi xiǎn 。
“Nơi này rất nguy hiểm.”
烟气从上风刮过来。
yānqì cóng shàngfēng guāguòlái。
“Khói bay từ hướng đầu gió lại.”
她的手臂很有力。
tā de shǒubì hěn yǒulì.
“Cánh tay của cô ấy rất khỏe.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết