Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#1 HSK 6 Danh từ

教练耐心地纠正着游泳运动员在划臂和换气时的动作细节。

jiào liàn nài xīn dì jiū zhèng zháo yóu yǒng yùn dòng yuán zài huà bì hé huàn qì shí de dòng zuò xì jié 。

“HLV kiên nhẫn sửa từng chi tiết động tác quạt tay và đổi hơi cho vận động viên bơi lội.”

Bộ: 宀 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Danh từ

“私”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Sī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““私” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#13 HSK 5 Danh từ

在浩瀚无垠的科学探索征途中,傲慢与自满往往是阻碍学者继续登攀的最大敌人。

Zài hào hàn wú yín de kē xué tàn suǒ zhēng tú zhōng, ào màn yǔ zì mǎn wǎng wǎng shì zǔ ài xué zhě jì xù dēng pān de zuì dà dí rén.

“Trên hành trình thám hiểm khoa học bao la rộng lớn, sự ngạo mạn và tự mãn thường chính là kẻ thù lớn nhất cản bước học giả tiếp tục leo lên những đỉnh cao mới.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Động từ

在大型水利工程施工过程中,必须全流程采取边坡加固与防渗截流举措,坚决防止可能引发的山体滑坡与次生地质灾害。

Zài dà xíng shuǐ lì gōng chéng shī gōng guò chéng zhōng, bì xū quán liú chéng cǎi qǔ biān pō jiā gù yǔ fáng shèn jié liú jǔ cuò, jiān jué fáng zhǐ kě néng yǐn fā de shān tǐ huá pō yǔ cì shēng dì zhì zāi hài.

“Trong quá trình thi công các công trình thủy lợi quy mô lớn, bắt buộc phải áp dụng các giải pháp gia cố mái dốc và chống thấm ngăn dòng trong toàn bộ quy trình, kiên quyết phòng ngừa nguy cơ sạt lở núi và thảm họa địa chất thứ cấp có thể xảy ra.”

Bộ: 止 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

我国科研团队在高温超导机理与量子纠缠调控前沿领域取得了多项世界公认的原创性重大科学突破。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài gāo wēn chāo dǎo jī lǐ yǔ liàng zǐ jiū chán tiáo kòng qián yán lǐng yù qǔ dé le duō xiàng shì jiè gōng rèn de yuán chuàng xìng zhòng dà kē xué tū pò.

“Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta trong các lĩnh vực tiên phong điều khiển rối lượng tử và cơ chế siêu dẫn nhiệt độ cao đã đạt được nhiều đột phá khoa học trọng đại mang tính nguyên tác được toàn thế giới công nhận.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →