Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#5 Chủ đề Từ vựng
战争罪
zhànzhēng zuì CHIẾN TRANH TỘI

tội ác chiến tranh

他曾在波斯尼亚被控告犯有战争罪。

tā céng zài bō sī ní yà bèi kòng gào fàn yǒu zhàn zhēng zuì.

“Anh chàng bị buộc tội vì tội ác chiến tranh ở Bosnia.”

Bộ: 口 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Từ vựng
国内战争
guónèi zhànzhēng QUỐC NỘI CHIẾN TRANH

nội chiến

国内战争使国家陷入混乱。

guónèi zhànzhēng shǐ guójiā xiànrù hùnluàn.

“Nội chiến đã khiến quốc gia rơi vào hỗn loạn.”

#23 HSK 9 Danh từ

国家网络空间防御系统凭借完全自主抗量子加密协议,成功抵御并彻底粉碎了境外黑客对关键卫星通信链路的劫持企图。

Guó jiā wǎng luò kōng jiān fáng yù xì tǒng píng jiè wán quán zì zhǔ kàng liàng zǐ jiā mì xié yì, chéng gōng dǐ yù bìng chè dǐ fěn suì le jìng wài hēi kè duì guān jiàn wèi xīng tōng xìn liàn lù de jié chí qǐ tú.

“Hệ thống phòng thủ không gian mạng quốc gia dựa vào giao thức mã hóa kháng lượng tử hoàn toàn tự chủ đã chống chọi thành công và đập tan hoàn toàn mưu toan chiếm quyền kiểm soát cướp đoạt đường truyền liên kết truyền thông vệ tinh then chốt của tin tặc nước ngoài.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Động từ

新一代全自动无人驾驶重型货运列车依托北斗高精度智能控制系统,实现了全程无人干预的自主平稳运行。

Xīn yí dài quán zì dòng wú rén jià shǐ zhòng xíng huò yùn liè chē yī tuō běi dǒu gāo jīng dù zhì néng kòng zhì xì tǒng, shí xiàn le quán chéng wú rén gān yù de zì zhǔ píng wěn yùn xíng.

“Thế hệ đoàn tàu chở hàng hạng nặng tự hành không người lái hoàn toàn tự động mới dựa vào hệ thống điều khiển thông minh độ chính xác cao Bắc Đẩu đã thực hiện vận hành tự chủ êm ái trên toàn tuyến mà không cần con người can thiệp.”

Bộ: 力 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →