炮弹: đạn pháo; đạn; đạn đại bác
Nét viết & luyện viết chữ 炮弹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁO (炮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khẩu pháo, đại pháo; tiếng pháo
Chữ PHÁO (炮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo).
chơi đàn, gảy đàn, bật/nảy (tán); viên đạn, tên lửa, bom (dàn)
Chữ ĐẠN (弹, phồn thể: 彈): thuộc bộ CUNG (弓), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 弓 (CUNG) + 丷 (BÁT). Từ ghép HSK: 导弹 (ĐẠO ĐẠN: tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn), 弹性 (ĐÀN TÍNH: độ đàn hồi, tính linh hoạt, tính co giãn), 子弹 (TỬ ĐẠN: đạn, viên đạn súng).
Câu ví dụ với từ “炮弹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
炮弹在敌人的碉堡上开了花。
pàodàn zài dírén de diāobǎo shàng kāilehuā。
“Đạn pháo nổ như hoa trên lô cốt địch.”
炮弹从头顶上呼啸而过。
pàodàn cóng tóudǐng shàng hūxiàoérguò。
“Đạn pháo rít trên đầu.”
Từ “炮弹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn