Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#5 HSK 6 Danh từ

陆海空火箭军多兵种联合作战部队在复杂电磁环境下开展了实战化立体联合夺岛实兵演习,展现了坚强捍卫祖国主权的雷霆战力。

Lù hǎi kōng huǒ jiàn jūn duō bīng zhǒng lián hé zuò zhàn bù duì zài fù zá diàn cí huán jìng xià kāi zhǎn le shí zhàn huà lì tǐ lián hé duó dǎo shí bīng yǎn xí, zhǎn xiàn le jiān qiáng hàn wèi zǔ guó zhǔ quán de léi tíng zhàn lì.

“Lực lượng tác chiến liên hợp đa binh chủng Hải Lục Không quân và Tên lửa dưới môi trường điện từ phức tạp đã triển khai cuộc diễn tập thực binh chiếm đảo liên hợp lập thể thực chiến hóa, phô diễn sức mạnh chiến đấu sấm sét kiên cường bảo vệ chủ quyền của Tổ quốc.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

经济建设是科技创新的主战场,我们要加快推动前沿高新技术成果迅速转化为现实新质生产力。

Jīng jì jiàn shè shì kē jì chuàng xīn de zhǔ zhàn chǎng, wǒ men yào jiā kuài tuī dòng qián yán gāo xīn jì shù chéng guǒ xùn sù zhuǎn huà wèi xiàn shí xīn zhì shēng chǎn lì.

“Xây dựng kinh tế chính là chiến trường trận địa chính của đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ, chúng ta phải đẩy nhanh thúc đẩy các thành quả công nghệ cao mới tiên phong nhanh chóng chuyển hóa thành lực lượng sản xuất chất lượng mới hiện thực.”

Bộ: 戈 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

人民军队坚决听党指挥、能打胜仗、作风优良,是保卫祖国领土主权与维护世界和平的钢铁长城。

Rén mín jūn duì jiān jué tīng dǎng zhǐ huī, néng dǎ shèng zhàng, zuò fēng yōu liáng, shì bǎo wèi zǔ guó lǐng tǔ zhǔ quán yǔ wéi hù shì jiè hé píng de gāng tiě cháng chéng.

“Quân đội nhân dân kiên quyết nghe theo sự chỉ huy của Đảng, đánh là thắng, tác phong mẫu mực, là bức trường thành thép bảo vệ chủ quyền lãnh thổ Tổ quốc và gìn giữ hòa bình thế giới.”

Bộ: 冖 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

我国完全自主设计建造的新一代现代化万吨级大型驱逐舰与新型军舰,在浩瀚大洋上展现出强大威慑力。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì jiàn zào de xīn yí dài xiàn dài huà wàn dūn jí dà xíng qū zhú jiàn yǔ xīn xíng jūn jiàn, zài hào hàn dà yáng shàng zhǎn xiàn chū qiáng dà wēi shè lì.

“Chiến hạm tàu chiến kiểu mới cùng tàu khu trục cỡ lớn hiện đại hóa vạn tấn thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế xây dựng đã phô diễn sức răn đe hùng mạnh trên đại dương bao la.”

Bộ: 冖 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ
人质
rén zhì NHÂN CHẤT

con tin

在突发跨国反恐救援联合实战演习中,特战突击队以迅雷不及掩耳之势成功解救了全部被困人质并生擒暴徒。

Zài tū fā kuà guó fǎn kǒng jiù yuán lián hé shí zhàn yǎn xí zhōng, tè zhàn tū jī duì yǐ xùn léi bù jí yǎn ěr zhī shì chéng gōng jiě jiù le quán bù bèi kùn rén zhì bìng shēng qín bào tú.

“Trong đợt diễn tập thực chiến liên hợp cứu hộ chống khủng bố xuyên quốc gia đột xuất, lực lượng đặc nhiệm xung kích bằng thế sét đánh không kịp bưng tai đã giải cứu thành công toàn bộ các con tin bị giam giữ và bắt sống bọn khủng bố.”

Bộ: 人 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
防线
fángxiàn PHÒNG TUYẾN

phòng tuyến

我们必须守住这条重要防线。

wǒmen bìxū shǒuzhù zhè tiáo zhòngyào fángxiàn.

“Chúng ta phải giữ vững phòng tuyến quan trọng này.”

Bộ: 阜 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

边防哨所的年轻士兵在海拔五千余米的风雪高原界碑旁英勇巡逻,用青春热血誓死捍卫祖国每一寸神圣领土。

Biān fáng shào suǒ de nián qīng shì bīng zài hǎi bá wǔ qiān yú mǐ de fēng xuě gāo yuán jiè bēi páng yīng yǒng xún luó, yòng qīng chūn rè xuè shì sǐ hàn wèi zǔ guó měi yī cùn shén shèng lǐng tǔ.

“Những người lính trẻ của đồn biên phòng anh dũng đi tuần tra bên cột mốc biên giới nơi cao nguyên bão tuyết ở độ cao hơn 5.000 mét, dùng dòng máu nóng tuổi trẻ thề chết bảo vệ từng tấc đất thiêng liêng của Tổ quốc.”

Bộ: 士 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →