Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#2 HSK 2 Danh từ

在新落成的国家重大科学基础设施大厅内,数千台高性能超算服务器整齐排成数十列高效运转。

Zài xīn luò chéng de guó jiā zhòng dà kē xué jī chǔ shè shī dà tīng nèi, shù qiān tái gāo xìng néng chāo suàn fú wù qì zhěng qí pái chéng shù shí liè gāo xiào yùn zhuàn.

“Bên trong đại sảnh cơ sở hạ tầng khoa học trọng đại quốc gia mới khánh thành, hàng ngàn máy chủ siêu máy tính hiệu năng cao xếp hàng ngay ngắn thành hàng chục dãy đang vận hành hiệu quả cao.”

Bộ: 金 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

和平与发展是全人类的共同愿景,各国应当携手构建休戚与共的人类命运共同体。

Hé píng yǔ fā zhǎn shì quán rén lèi de gòng tóng yuàn jǐng, gè guó yīng dāng xié shǒu gòu jiàn xiū qī yǔ gòng de rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ.

“Hòa bình và phát triển là ước nguyện chung của toàn thể nhân loại, các quốc gia cần chung tay xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại cùng chia sẻ ấm no hòa bình.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →