弹道导弹飞行速度很快。
Dàndào dǎodàn fēixíng sùdù hěn kuài.
“Tên lửa đạn đạo bay với tốc độ rất nhanh.”
Chủ đề Chiến tranh và xung đột gồm 864 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
弹道导弹飞行速度很快。
Dàndào dǎodàn fēixíng sùdù hěn kuài.
“Tên lửa đạn đạo bay với tốc độ rất nhanh.”
在新落成的国家重大科学基础设施大厅内,数千台高性能超算服务器整齐排成数十列高效运转。
Zài xīn luò chéng de guó jiā zhòng dà kē xué jī chǔ shè shī dà tīng nèi, shù qiān tái gāo xìng néng chāo suàn fú wù qì zhěng qí pái chéng shù shí liè gāo xiào yùn zhuàn.
“Bên trong đại sảnh cơ sở hạ tầng khoa học trọng đại quốc gia mới khánh thành, hàng ngàn máy chủ siêu máy tính hiệu năng cao xếp hàng ngay ngắn thành hàng chục dãy đang vận hành hiệu quả cao.”
军粮必须按时发放。
Jūnliáng bìxū ànshí fāfàng.
“Quân lương phải được phát đúng thời gian.”
不动兵戈
bù dòng bīnggē
“Không dùng đến chiến tranh; không động binh qua”
志愿军为保护和平而战。
zhìyuànjūn wèi bǎohù hépíng ér zhàn.
“Quân tình nguyện chiến đấu để bảo vệ hoà bình.”
歹徒们冲进酒吧胡乱扫射一通。
dǎitú men chōngjìn jiǔbā húluàn sǎoshè yī tōng
“Những tên tội phạm xông vào quán bar và bắn tỉa một cách tùy tiện.”
郦食其是汉朝的谋士。
lì yìjī shì Hàncháo de móushì.
“Lệ Thực Kỳ là mưu sĩ của triều Hán.”
他是我们村的预备役。
tā shì wǒmen cūn de yùbèiyì.
“Anh ấy là quân dự bị của làng chúng tôi.”
奥马尔·哈桑两年前死于无人机空袭。
àomǎěr · hāsāng liǎngnián qiánsǐyú wúrénjī kōngxí
“Omar Hassan đã thiệt mạng trong một vụ tấn công bằng máy bay không người lái cách đây hai năm.”
成群结队的大车装着军火、粮秣去支援前线。
chéng qún jié duì de dà chē zhuāngzhe jūnhuǒ, liángmò qù zhīyuán qiánxiàn.
“Đại quân kết thành từng đội, sắp xếp vũ khí đạn dược, lương thực chi viện cho tiền tuyến.”
把敌人缴械。
bǎ dírén jiǎoxiè。
“Tước vũ khí quân địch.”
双方达成停火协议。
shuāngfāng dáchéng tínghuǒxiéyì。
“Hai bên đã đạt được thoả thuận ngừng bắn.”
两国达成了削减军备的协议。
liǎng guó dáchéngle xuējiǎn jūnbèi de xiéyì.
“Hai nước đã ký kết hiệp định về cắt giảm quân bị.”
停战协定
tíngzhànxiédìng
“Hiệp định đình chiến”
这个雷管已经失效了。
zhège léiguǎn yǐjīng shīxiàole.
“Kíp nổ này đã bị hỏng rồi.”
敌军布置了伏兵。
Dí jūn bùzhì le fúbīng.
“Quân địch đã bố trí phục binh.”
士兵使用喷火器攻击敌人。
Shìbīng shǐyòng pēn huǒqì gōngjī dírén.
“Lính sử dụng súng phun lửa tấn công kẻ địch.”
他们在讨论冷战的历史。
tāmen zài tǎolùn lěngzhàn de lìshǐ.
“Họ đang thảo luận về lịch sử chiến tranh lạnh.”
他是海军陆战队的一员。
Tā shì hǎijūn lù zhànduì de yīyuán.
“Anh ấy là một thành viên của lính thủy đánh bộ.”
地方兵团
dìfāng bīngtuán
“Binh đoàn địa phương”
和平与发展是全人类的共同愿景,各国应当携手构建休戚与共的人类命运共同体。
Hé píng yǔ fā zhǎn shì quán rén lèi de gòng tóng yuàn jǐng, gè guó yīng dāng xié shǒu gòu jiàn xiū qī yǔ gòng de rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ.
“Hòa bình và phát triển là ước nguyện chung của toàn thể nhân loại, các quốc gia cần chung tay xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại cùng chia sẻ ấm no hòa bình.”
他为父母复仇。
tā wèi fùmǔ fùchóu.
“Anh ấy báo thù cho cha mẹ.”
军队在边疆戍边。
jūnduì zài biānjiāng shùbiān.
“Quân đội đóng giữ tại biên cương.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết