Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#3 HSK 6 Danh từ

我国完全自主研制的新型大型高原高原型先进多用途直升机,在雪域高原紧急救援与应急巡逻中展现出强大性能。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn xíng dà xíng gāo yuán gāo yuán xíng xiān jìn duō yòng tú zhí shēng jī, zài xuě yù gāo yuán jǐn jí jiù yuán yǔ yìng jí xún luó zhōng zhǎn xiàn chū qiáng dà xìng néng.

“Dòng máy bay trực thăng trực thăng đa năng tiên tiến kiểu mới dạng cao nguyên cỡ lớn do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã phô diễn tính năng hùng mạnh trong tuần tra khẩn cấp và cứu nạn khẩn cấp trên cao nguyên tuyết trắng.”

Bộ: 目 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

有一名叛变者透露了敌方舰队的部署。

yǒu yī míng pànbiàn zhě tòulù le dífāng jiànduì de bùshǔ

“Một kẻ phản bội đã tiết lộ sự triển khai của đội tàu đối phương.”

Bộ: 舟 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

在平均海拔五千多米的雪域高原边境线上,边防官兵顶风冒雪、骑马徒步踏雪巡逻,用青春铸就祖国巍峨界碑。

Zài píng jūn hǎi bá wǔ qiān duō mǐ de xuě yù gāo yuán biān jìng xiàn shàng, biān fáng guān bīng dǐng fēng mào xuě, qí mǎ tú bù tà xuě xún luó, yòng qīng chūn zhù jiù zǔ guó wēi é jiè bēi.

“Trên tuyến biên giới cao nguyên tuyết trắng có độ cao trung bình trên 5.000 mét, cán bộ chiến sĩ bộ đội biên phòng đội mưa tuyết đạp gió rét, cưỡi ngựa đi bộ đạp tuyết đi tuần tra, dùng tuổi thanh xuân đúc nên những cột mốc biên giới uy nghi của Tổ quốc.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

先进的科学理论与过硬的技术本领,是当代青年科技人才投身国家高水平科技自立自强最强大的思想武器。

Xiān jìn de kē xué lǐ lùn yǔ guò yìng de jì shù běn lǐng, shì dāng dài qīng nián kē jì rén cái tóu shēn guó jiā gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng zuì qiáng dà de sī xiǎng wǔ qì.

“Lý luận khoa học tiên tiến cùng tay nghề kỹ thuật vượt trội là vũ khí tư tưởng mạnh mẽ nhất để các tài năng khoa học trẻ đương đại dấn thân phụng sự sự nghiệp tự chủ tự cường công nghệ đỉnh cao của đất nước.”

Bộ: 止 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
司令员
sīlìng yuán TI LỆNH VIÊN

tư lệnh viên

我们都不知道她是司令员的女儿。

Wǒmen dōu bù zhīdào tā shì sīlìngyuán de nǚ'ér.

“Chúng tôi đều không biết cô ấy là con gái của chỉ huy.”

Bộ: 口 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ
沙漠
shā mò SA MẠC

sa mạc

在我国西北广袤辽阔的大沙漠深处,建成了全球单体规模最大的光伏“绿色能源蓝海”发电基地。

Zài wǒ guó xī běi guǎng mào liáo kuò de dà shā mò shēn chù, jiàn chéng le quán qiú dān tǐ guī mó zuì dà de guāng fú "lǜ sè néng yuán lán hǎi" fā diàn jī dì.

“Sâu bên trong sa mạc bao la bát ngát vùng Tây Bắc nước ta, một căn cứ phát điện quang điện 'Biển xanh năng lượng xanh' với quy mô đơn lẻ lớn nhất thế giới đã được xây dựng hoàn thành.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

这位战功赫赫的老将军在建军节座谈会上勉励青年官兵牢记强军兴军强国使命,做党和人民的忠诚卫士。

Zhè wèi zhàn gōng hè hè de lǎo jiàng jūn zài jiàn jūn jié zuò tán huì shàng miǎn lì qīng nián guān bīng láo jì qiáng jūn xīng jūn qiáng guó shǐ mìng, zuò dǎng hé rén mín de zhōng chéng wèi shì.

“Vị tướng quân lão thành lập nhiều chiến công hiển hách tại buổi tọa đàm Ngày Thành lập Quân đội đã động viên cán bộ chiến sĩ trẻ tuổi khắc ghi sứ mệnh xây dựng quân đội hùng mạnh phụng sự đất nước, làm người lính bảo vệ trung thành của Đảng và nhân dân.”

Bộ: 寸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
军乐队
jūn yuèduì QUÂN LẠC, NHẠC ĐỘI

Đội quân nhạc

孩子们尾随着军乐队走了好远。

háizimen wěisuízhe jūn yuèduì zǒule hǎo yuǎn.

“Các em bám theo đội quân nhạc một quãng đường khá xa.”

Bộ: 冖 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

面对十四亿多中国人民构筑的铜墙铁壁与钢铁意志,任何企图以极限施压迫使中国低头投降的霸权行径都必将碰壁。

Miàn duì shí sì yì duō zhōng guó rén mín gòu zhù de tóng qiáng tiě bì yǔ gāng tiě yì zhì, rèn hé qǐ tú yǐ jí xiàn shī yā pò shǐ zhōng guó dī tóu tóu xiáng de bà quán xíng jìng dōu bì jiāng pèng bì.

“Đứng trước ý chí sắt đá cùng bức tường đồng vách sắt của hơn 1,4 tỷ người dân Trung Quốc đắp xây, bất kỳ hành vi bá quyền nào mưu toan dùng sức ép cực hạn ép buộc Trung Quốc phải cúi đầu đầu hàng chắc chắn đều sẽ đập đầu vào tường thất bại.”

Bộ: 手 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →