他是一名空军二等兵。
Tā shì yī míng kōngjūn èrděngbīng.
“Anh ấy là một binh nhì không quân.”
他是一名空军二等兵。
Tā shì yī míng kōngjūn èrděngbīng.
“Anh ấy là một binh nhì không quân.”
通信兵负责架设通信线路。
Tōngxìnbīng fùzé jiàshè tōngxìn xiànlù.
“Lính thông tin chịu trách nhiệm lắp đặt đường dây thông tin.”
服役条件包括年龄和健康。
Fúyì tiáojiàn bāokuò niánlíng hé jiànkāng.
“Điều kiện tòng quân bao gồm tuổi tác và sức khỏe.”
总后勤部负责物资供应。
Zǒng hòuqín bù fùzé wùzī gōngyìng.
“Tổng cục hậu cần chịu trách nhiệm cung cấp vật tư.”
外国部队参加了联合演习。
Wàiguó bùduì cānjiāle liánhé yǎnxí.
“Bộ đội nước ngoài đã tham gia diễn tập chung.”
他是上等水兵,经验丰富。
Tā shì shàng děng shuǐbīng, jīngyàn fēngfù.
“Anh ấy là thủy binh bậc cao, có nhiều kinh nghiệm.”
禁止使用化学武器。
Jìnzhǐ shǐyòng huàxué wǔqì.
“Cấm sử dụng vũ khí hoá học.”
总参谋部发布了新命令。
Zǒng cānmóu bù fābùle xīn mìnglìng.
“Bộ tổng tham mưu đã ban hành lệnh mới.”
爱国者导弹可以拦截敌机。
Àiguó zhě dǎodàn kěyǐ lánjié dí jī.
“Tên lửa patriot có thể đánh chặn máy bay địch.”
正规军参加了演习。
Zhèngguījūn cānjiāle yǎnxí.
“Quân chính quy đã tham gia diễn tập.”
技术兵种
jìshù bīngzhǒng
“Binh chủng kỹ thuật”
他们加入了非正规军。
Tāmen jiārùle fēi zhèngguījūn.
“Họ đã gia nhập bộ đội không chính quy.”
从军事学院毕业后,没有几年他就成了一名校官。
Cóng jūnshì xuéyuàn bìyè hòu, méiyǒu jǐ nián tā jiù chéngle yī míng xiàoguān.
“Chỉ vài năm sau khi tốt nghiệp học viện quân sự, anh ấy đã trở thành một sĩ quan cấp trung.”
伞兵部队迅速占领高地。
Sǎnbīng bùduì xùnsù zhànlǐng gāodì.
“Bộ đội nhảy dù nhanh chóng chiếm lĩnh cao điểm.”
他是一名陆军下士。
Tā shì yī míng lùjūn xiàshì.
“Anh ấy là một hạ sĩ lục quân.”
军队正在进行选拔征兵。
Jūnduì zhèngzài jìnxíng xuǎnbá zhēngbīng.
“Quân đội đang tiến hành tuyển chọn tân binh.”
士兵们在营房里休息。
shì bīng men zài yíng fáng lǐ xiū xi.
“Các binh sĩ đang nghỉ ngơi trong doanh trại.”
这支精锐部队完成了任务。
Zhè zhī jīngruì bùduì wánchéngle rènwu.
“Đội bộ đội tinh nhuệ này đã hoàn thành nhiệm vụ.”
士兵俱乐部每周开会。
Shìbīng jùlèbù měi zhōu kāihuì.
“Câu lạc bộ chiến sĩ họp mỗi tuần.”
他被指控谋刺国家领导人。
Tā bèi zhǐkòng móu cì guójiā lǐngdǎorén.
“Anh ta bị buộc tội âm mưu ám sát lãnh đạo quốc gia.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế