Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#1 HSK 5 Danh từ

深空遥感卫星搭载的高分辨率全色相机成功拍摄并传回了月球背面高清晰度撞击坑立体地貌。

Shēn kōng yáo gǎn wèi xīng dā zài de gāo fēn biàn lǜ quán sè xiàng jī chéng gōng pāi shè bìng chuán huí le yuè qiú bèi miàn gāo qīng xī dù zhuàng jī kēng lì tǐ dì mào.

“Máy ảnh toàn sắc độ phân giải cao trang bị trên vệ tinh viễn thám không gian sâu đã quay phim chụp ảnh ghi hình và truyền về thành công địa mạo lập thể độ nét cao của các hố va chạm ở mặt sau Mặt Trăng.”

Bộ: 艸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

公安特警排爆专家操纵完全自主研发的高精度防爆排爆机器人,在实战演练中成功精准拆除复杂爆炸装置。

Gōng ān tè jǐng pái bào zhuān jiā cāo zòng wán quán zì zhǔ yán fā de gāo jīng dù fáng bào pái bào jī qì rén, zài shí zhàn yǎn liàn zhōng chéng gōng jīng zhǔn chāi chú fù zá bào zhà zhuāng zhì.

“Chuyên gia rà phá bom mìn cảnh sát đặc nhiệm công an điều khiển robot rà phá bom mìn phòng nổ độ chính xác cao do nước nhà hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển đã tháo gỡ thành công chuẩn xác thiết bị nổ phức tạp quả bom trong diễn tập thực chiến.”

Bộ: 矢 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 2 Danh từ

应急救援队队长临危不乱、靠前指挥,带领全体队员成功营救出了所有被困群众。

Yìng jí jiù yuán duì duì zhǎng lín wēi bù luàn, kào qián zhǐ huī, dài lǐng quán tǐ duì yuán chéng gōng yíng jiù chū le suǒ yǒu bèi kùn qún zhòng.

“Đội trưởng đội cứu hộ khẩn cấp đứng trước hiểm nguy không hề nao núng, trực tiếp chỉ huy tuyến đầu, dẫn dắt toàn thể đội viên giải cứu thành công tất cả bà con quần chúng bị mắc kẹt.”

Bộ: 长 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 1 Danh từ

沿着这条林荫大道一直往前走,前边正中央就是学校新落成的大礼堂。

Yán zhe zhè tiáo lín yīn dà dào yì zhí wǎng qián zǒu, qián biān zhèng zhōng yāng jiù shì xué xiào xīn luò chéng de dà lǐ táng.

“Cứ đi thẳng về phía trước men theo đại lộ rợp bóng cây này, đằng trước ngay chính giữa chính là Đại lễ đường mới khánh thành của trường.”

Bộ: 刀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

在世界级射击锦标赛十米气步枪决赛中,年轻选手屏息凝神、最后一枪沉着命中十点九环斩获金牌。

Zài shì jiè jí shè jī jǐn biāo sài shí mǐ qì bù qiāng jué sài zhōng, nián qīng xuǎn shǒu bǐng xī níng shén, zuì hòu yī qiāng chén zhuó mìng zhòng shí diǎn jiǔ huán zhǎn huò jīn pái.

“Trong trận chung kết súng trường hơi 10 mét giải vô địch bắn súng thế giới, vận động viên trẻ nín thở tập trung, phát bắn cuối cùng điềm tĩnh bắn trúng 10,9 điểm giành huy chương vàng.”

Bộ: 矢 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
机长
jī zhǎng CƠ TRƯỞNG

cơ trưởng

机长很年轻,但很有经验。

jīzhǎng hěn niánqīng, dàn hěn yǒu jīngyàn.

“Cơ trưởng tuy trẻ nhưng rất có kinh nghiệm.”

Bộ: 木 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

在大型空间站舱段交会对接精密操作中,各个系统必须严格按照预定时间次序毫秒不差地执行控制指令。

Zài dà xíng kōng jiān zhàn cāng duàn jiāo huì duì jiē jīng mì cāo zuò zhōng, gè gè xì tǒng bì xū yán gé àn zhào yù dìng shí jiān cì xù háo miǎo bù chà dì zhí xíng kòng zhì zhǐ lìng.

“Trong thao tác điều khiển ghép nối chính xác các mô-đun khoang trạm vũ trụ cỡ lớn, các hệ thống bắt buộc phải thực thi mệnh lệnh điều khiển theo đúng thứ tự thời gian định trước chuẩn xác không sai lệch một mili-giây.”

Bộ: 欠 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 5 Động từ

针对夏季暴雨易涝路段,市政管理部门及时采取了加装强排泵站等针对性防汛措施。

Zhēn duì xià jì bào yǔ yì lào lù duàn, shì zhèng guǎn lǐ bù mén jí shí cǎi qǔ le jiā zhuāng qiáng pái bèng zhàn děng zhēn duì xìng fáng xùn cuò shī.

“Đối với các đoạn đường dễ bị ngập úng trong mùa mưa bão mùa hè, ban quản lý đô thị đã kịp thời áp dụng các biện pháp phòng chống lũ mục tiêu như lắp đặt bổ sung các trạm bơm thoát nước công suất lớn.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 8 Động từ

临床试验严密数据证实,患者按疗程规范服用我国自主研发的靶向抗癌新药后,肿瘤微观标志物显著下降。

Lín chuáng shì yàn yán mì shù jù zhèng shí, huàn zhě àn liáo chéng guī fàn fú yòng wǒ guó zì zhǔ yán fā de bǎ xiàng kàng ái xīn yào hòu, zhǒng liú wēi guān biāo zhì wù xiǎn zhù xià jiàng.

“Số liệu chặt chẽ từ thử nghiệm lâm sàng đã chứng thực rằng sau khi bệnh nhân dùng thuốc uống thuốc thuốc mới chống ung thư trúng đích do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển theo đúng phác đồ điều trị, các dấu ấn sinh học vi mô của khối u đã sụt giảm rõ rệt.”

Bộ: 用 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
勤务
qínwù CẦN VỤ

công vụ

村里的青壮年都担任了站岗、抬担架、运公粮等勤务。

cūn lǐ de qīng zhuàng nián dōu dān rèn le zhàn gǎng、tái dān jià、yùn gōng liáng děng qín wù。

“Thanh niên trai tráng trong thôn đảm nhiệm công việc đứng gác, khuân vác, vận chuyển lương thực...”

#24 HSK 2 Danh từ

政府全面推进政务服务“一网通办”,大幅减少群众跑腿次数,提升了公共服务质量与效率。

Zhèng fǔ quán miàn tuī jìn zhèng wù fú wù "yī wǎng tōng bàn ", dà fú jiǎn shǎo qún zhòng pǎo tuǐ cì shù, tí shēng le gōng gòng fú wù zhì liàng yǔ xiào lǜ.

“Chính phủ đẩy mạnh toàn diện dịch vụ hành chính công 'Một cổng thông suốt trên mạng', giảm thiểu vượt bậc số lần đi lại của người dân, nâng cao hiệu suất và chất lượng phục vụ công cộng.”

Bộ: 口 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →