坦克部队正在训练。
Tǎnkè bùduì zhèngzài xùnliàn.
“Bộ đội xe tăng đang huấn luyện.”
他使用火焰喷射器灭火。
Tā shǐyòng huǒyàn pēnshè qì mièhuǒ.
“Anh ấy dùng súng phun lửa để dập lửa.”
找到引爆装置了。
zhǎodào yǐnbào zhuāngzhì le
“Chúng tôi đã tìm thấy ngòi nổ của mình.”
轻骑兵迅速穿越战场。
Qīng qíbīng xùnsù chuānyuè zhànchǎng.
“Kỵ binh nhẹ nhanh chóng băng qua chiến trường.”
轻型坦克速度很快。
Qīngxíng tǎnkè sùdù hěn kuài.
“Xe tăng hạng nhẹ có tốc độ rất nhanh.”
那位海军军官让他离开基地。
nà wèi hǎijūn jūnguān ràng tā líkāi jīdì
“Người sĩ quan Hải quân đó ra lệnh cho anh ta rời khỏi căn cứ.”
机械化步兵迅速推进。
Jīxièhuà bùbīng xùnsù tuījìn.
“Bộ binh cơ giới tiến công nhanh chóng.”
防空导弹保护空域安全。
Fángkōng dǎodàn bǎohù kōngyù ānquán.
“Tên lửa phòng không bảo vệ an toàn vùng trời.”
宪兵司令部负责维护秩序。
Xiànbīng sīlìng bù fùzé wéihù zhìxù.
“Bộ tư lệnh hiến binh chịu trách nhiệm duy trì trật tự.”
士兵使用自动步枪进行训练。
Shìbīng shǐyòng zìdòng bùqiāng jìnxíng xùnliàn.
“Binh sĩ sử dụng súng trường tự động để huấn luyện.”
无人驾驶侦察机执行任务。
Wú rén jiàshǐ zhēnchá jī zhíxíng rènwù.
“Máy bay trinh sát không người lái thực hiện nhiệm vụ.”
随军医院为士兵提供治疗。
Suíjūn yīyuàn wèi shìbīng tígōng zhìliáo.
“Bệnh viện hành quân cung cấp điều trị cho binh sĩ.”
他在空军医院工作。
Tā zài kōngjūn yīyuàn gōngzuò.
“Anh ấy làm việc ở bệnh viện không quân.”
工兵部队修建桥梁。
Gōngbīng bùduì xiūjiàn qiáoliáng.
“Bộ đội công binh xây dựng cầu.”
国防开支每年都增加。
Guófáng kāizhī měinián dōu zēngjiā.
“Chi tiêu quốc phòng tăng mỗi năm.”
征兵法规定了服兵役的年龄。
Zhēngbīng fǎ guīdìngle fú bīngyì de niánlíng.
“Luật nghĩa vụ quân sự quy định độ tuổi nhập ngũ.”
响尾蛇导弹射程很远。
Xiǎngwěishé dǎodàn shèchéng hěn yuǎn.
“Tên lửa rắn đuôi kêu có tầm bắn rất xa.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế