低空导弹可以快速拦截目标。
Dīkōng dǎodàn kěyǐ kuàisù lánjié mùbiāo.
“Tên lửa tầm thấp có thể nhanh chóng chặn mục tiêu.”
Chủ đề Chiến tranh và xung đột gồm 864 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
低空导弹可以快速拦截目标。
Dīkōng dǎodàn kěyǐ kuàisù lánjié mùbiāo.
“Tên lửa tầm thấp có thể nhanh chóng chặn mục tiêu.”
军港里停泊着多艘战舰。
Jūngǎng lǐ tíngbó zhe duō shū zhànjiàn.
“Nhiều tàu chiến đang đậu trong quân cảng.”
卫生兵救助伤员。
Wèishēng bīng jiùzhù shāngyuán.
“Lính y tế cứu giúp thương binh.”
他们是劳动后备军。
tāmen shì láodòng hòubèijūn.
“Họ là quân lao động dự bị.”
运输部队正在装载物资。
Yùnshū bùduì zhèngzài zhuāngzài wùzī.
“Bộ đội vận tải đang chất hàng hóa.”
主力部队迅速集结完成任务。
Zhǔlì bùduì xùnsù jíjié wánchéng rènwu.
“Bộ đội chủ lực nhanh chóng tập hợp hoàn thành nhiệm vụ.”
他用短剑防身。
Tā yòng duǎn jiàn fáng shēn.
“Anh ấy dùng đoản kiếm để tự vệ.”
他有军人风度,举止坚定。
Tā yǒu jūnrén fēngdù, jǔzhǐ jiāndìng.
“Anh ấy có phong cách quân nhân, cử chỉ kiên định.”
各军种兵种协同作战。
gè jūnzhǒng bīngzhǒng xiétóngzuòzhàn。
“Các quân chủng binh chủng hợp đồng tác chiến.”
农田里有很多渠沟。
Nóngtián lǐ yǒu hěn duō qú gōu.
“Trong ruộng có nhiều kênh mương.”
礼贤下士
lǐxiánxiàshì
“Sẵn sàng kết bạn với người hiền tài”
他十八岁时开始服兵役。
tā shíbā suì shí kāishǐ fú bīngyì.
“Anh ấy bắt đầu đi nghĩa vụ quân sự khi mười tám tuổi.”
政府必须治理社会乱象。
Zhèngfǔ bìxū zhìlǐ shèhuì luàn xiàng
“Chính phủ phải xử lý các hiện tượng hỗn loạn trong xã hội”
橄榄枝是和平的象征。
gǎnlǎnzhī shì hépíng de xiàngzhēng.
“Cành ô-liu là biểu tượng của hòa bình.”
装甲兵在演习中表现出色。
Zhuāngjiǎbīng zài yǎnxí zhōng biǎoxiàn chūsè.
“Lính thiết giáp thể hiện xuất sắc trong cuộc diễn tập.”
装甲部队部署装甲车辆的战斗部队,如坦克。
zhuāngjiǎ bùduì bùshǔ zhuāngjiǎchēliàng de zhàndòu bùduì rú tǎnkè
“Đơn vị xe tăng là một đơn vị chiến đấu trong lực lượng thiết giáp được triển khai xe tăng.”
装甲部队部署装甲车辆的战斗部队,如坦克。
zhuāngjiǎ bùduì bùshǔ zhuāngjiǎchēliàng de zhàndòu bùduì rú tǎnkè
“Đơn vị xe tăng là một đơn vị chiến đấu trong lực lượng thiết giáp được triển khai xe tăng.”
远程导弹可以打击远方目标。
Yuǎnchéng dǎodàn kěyǐ dǎjī yuǎnfāng mùbiāo.
“Tên lửa tầm xa có thể tấn công mục tiêu ở xa.”
讨平叛匪
tǎopíng pànfěi
“Dẹp yên bọn phỉ phản bội.”
空军新兵正在训练。
Kōngjūn xīnbīng zhèngzài xùnliàn.
“Tân binh không quân đang huấn luyện.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết