Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#15 Chủ đề Từ vựng
乱象
luàn xiàng LOẠN TƯỢNG

sự hỗn loạn

政府必须治理社会乱象。

Zhèngfǔ bìxū zhìlǐ shèhuì luàn xiàng

“Chính phủ phải xử lý các hiện tượng hỗn loạn trong xã hội”

Bộ: 乙 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
战斗部队
zhàndòu bùduì CHIẾN ĐẤU, ĐẨU BỘ ĐỘI

bộ đội chiến đấu

装甲部队部署装甲车辆的战斗部队,如坦克。

zhuāngjiǎ bùduì bùshǔ zhuāngjiǎchēliàng de zhàndòu bùduì rú tǎnkè

“Đơn vị xe tăng là một đơn vị chiến đấu trong lực lượng thiết giáp được triển khai xe tăng.”

Bộ: 戈 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
装甲部队
zhuāngjiǎ bùduì TRANG GIÁP BỘ ĐỘI

bộ đội thiết giáp

装甲部队部署装甲车辆的战斗部队,如坦克。

zhuāngjiǎ bùduì bùshǔ zhuāngjiǎchēliàng de zhàndòu bùduì rú tǎnkè

“Đơn vị xe tăng là một đơn vị chiến đấu trong lực lượng thiết giáp được triển khai xe tăng.”

Bộ: 衣 • 31 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →