Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#4 HSK 6 Danh từ

科学规律的体育锻炼与均衡健康的饮食习惯,能够显著增强人体的免疫抵抗力与抗病康复能力。

Kē xué guī lǜ de tǐ yù duàn liàn yǔ jūn héng jiàn kāng de yǐn shí xí guàn, néng gòu xiǎn zhù zēng qiáng rén tǐ de miǎn yì dǐ kàng lì yǔ kàng bìng kāng fù néng lì.

“Việc rèn luyện thể dục thể thao theo quy luật khoa học cùng thói quen ăn uống cân bằng lành mạnh có thể tăng cường rõ rệt sức đề kháng miễn dịch và khả năng hồi phục chống chọi bệnh tật của cơ thể người.”

Bộ: 手 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

在经历了多轮艰苦卓绝的跨国双边谈判后,两国正式达成了全面削减碳关税与贸易壁垒的里程碑式自贸协定。

Zài jīng lì le duō lún jiān kǔ zhuó jué de kuà guó shuāng biān tán pàn hòu, liǎng guó zhèng shì dá chéng le quán miàn xuē jiǎn tàn guān shuì yǔ mào yì bì lěi de lǐ chéng bēi shì zì mào xié dìng.

“Sau khi trải qua nhiều vòng đàm phán song phương xuyên quốc gia vô cùng gian nan, hai nước đã chính thức đạt được hiệp định thương mại tự do mang tính bước ngoặt về việc cắt giảm toàn diện thuế carbon và các rào cản thương mại.”

Bộ: 言 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Động từ

国家依法对涉及人民群众生命财产安全的高风险特种设备与特种作业人员,实行严格的强制性国家安全技术标准。

Guó jiā yī fǎ duì shè jí rén mín qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán de gāo fēng xiǎn tè zhǒng shè bèi yǔ tè zhǒng zuò yè rén yuán, shí xíng yán gé de qiáng zhì xìng guó jiā ān quán jì shù biāo zhǔn.

“Nhà nước theo quy định của pháp luật thực thi các tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn quốc gia mang tính bắt buộc cưỡng chế nghiêm ngặt đối với nhân sự thao tác đặc chủng và các thiết bị đặc chủng có độ rủi ro cao liên quan tới an toàn tính mạng tài sản của quần chúng nhân dân.”

Bộ: 弓 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

人民军队枕戈待旦、严阵以待,时刻保持高度戒备状态,坚决捍卫国家主权、安全与领土完整。

Rén mín jūn duì zhěn gē dài dàn, yán zhèn yǐ dài, shí kè bǎo chí gāo dù jiè bèi zhuàng tài, jiān jué hàn wèi guó jiā zhǔ quán, ān quán yǔ lǐng tǔ wán zhěng.

“Quân đội nhân dân gối giáo đợi trời sáng, dàn trận sẵn sàng chiến đấu, luôn luôn giữ vững trạng thái cảnh giác cao độ, kiên quyết bảo vệ chủ quyền, an ninh và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.”

Bộ: 人 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Động từ

科考队员们顽强克服了极寒缺氧、暴风雪肆虐等极端高原环境考验,圆满完成了科学考察任务。

Kē kǎo duì yuán men wán qiáng kè fú le jí hán quē yǎng, bào fēng xuě sì nüè děng jí duān gāo yuán huán jìng kǎo yàn, yuán mǎn wán chéng le kē xué kǎo chá rèn wù.

“Các thành viên đoàn khảo sát đã ngoan cường vượt qua những thử thách khắc nghiệt của môi trường cao nguyên như giá rét thiếu oxy, bão tuyết hoành hành để hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ khảo sát khoa học.”

Bộ: 儿 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Danh từ

导师在面对年轻学生实验失败时从不盲目求全责备,而是耐心引导他们深入剖析原因、重构设计。

Dǎo shī zài miàn duì nián qīng xué shēng shí yàn shī bài shí cóng bù máng mù qiú quán zé bèi, ér shì nài xīn yǐn dǎo tā men shēn rù pōu xī yuán yīn, zhòng gòu shè jì.

“Người thầy hướng dẫn khi đối diện với những thất bại thực nghiệm của học trò trẻ không bao giờ trách móc quở phạt một cách mù quáng, mà kiên nhẫn dẫn dắt các em đi sâu mổ xẻ nguyên nhân và thiết kế lại quy trình.”

Bộ: 貝 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

面对特大地震与山洪泥石流等严重突发自然灾害,国家应急救援体系以人为本、生命至上,全力开展抗灾救灾抢险。

Miàn duì tè dà dì zhèn yǔ shān hóng ní shí liú děng yán zhòng tū fā zì rán zāi hài, guó jiā yìng jí jiù yuán tǐ xì yǐ rén wéi běn, shēng mìng zhì shàng, quán lì kāi zhǎn kàng zāi jiù zāi qiǎng xiǎn.

“Đứng trước các thảm họa thiên tai nghiêm trọng đột xuất như bùn đá lũ quét và động đất đặc biệt lớn, hệ thống cứu hộ khẩn cấp quốc gia lấy con người làm gốc, sinh mệnh là trên hết, dốc toàn lực triển khai cứu nạn cứu hộ phòng chống thiên tai.”

Bộ: 火 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
爆弹
bào dàn BẠO ĐẠN

quả bom

士兵使用震爆弹攻击敌人。

Shìbīng shǐyòng zhèn bào dàn gōngjī dírén.

“Lính sử dụng bom choáng để tấn công kẻ địch.”

Bộ: 火 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ
暴力
bào lì BẠO LỰC

bạo lực

全社会必须筑牢法治底线,对任何形式的家庭暴力、校园欺凌与网络暴力行为坚决依法严厉惩处。

Quán shè huì bì xū zhù láo fǎ zhì dǐ xiàn, duì rèn hé xíng shì de jiā tíng bào lì, xiào yuán qī líng yǔ wǎng luò bào lì xíng wéi jiān jué yī fǎ yán lì chéng chǔ.

“Toàn xã hội bắt buộc phải giữ vững lằn ranh đỏ pháp trị, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật đối với mọi hành vi bạo lực gia đình, bạo lực học đường và bạo lực mạng.”

Bộ: 日 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →