Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#1 HSK 6 Động từ

在特大自然灾害来临前,国家应急指挥部迅速组织危险地带群众安全有序撤离并妥善安置。

Zài tè dà zì rán zāi hài lái lín qián, guó jiā yìng jí zhǐ huī bù xùn sù zǔ zhī wēi xiǎn dì dài qún zhòng ān quán yǒu xù chè lí bìng tuǒ shàn ān zhì.

“Trước khi thiên tai đặc biệt lớn ập tới, Ban Chỉ huy Ứng phó Khẩn cấp Quốc gia đã nhanh chóng tổ chức cho bà con nhân dân tại các khu vực nguy hiểm sơ tán rút lui an toàn có trật tự và bố trí ăn ở thỏa đáng.”

Bộ: 手 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

任何妄图勾连外部敌对势力分裂国家主权领土完整与破坏社会繁荣稳定的险恶阴谋,都注定碰得头破血流。

Rèn hé wàng tú gōu lián wài bù dí duì shì lì fēn liè guó jiā zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng yǔ pò huài shè huì fán róng wěn dìng de xiǎn è yīn móu, dōu zhù dìng pèng dé tóu pò xuè liú.

“Mọi âm mưu quỷ kế đen tối nham hiểm mưu toan móc nối với các thế lực thù địch bên ngoài nhằm chia rẽ toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia và phá hoại sự ổn định phồn vinh của xã hội chắc chắn đều sẽ đập đầu chảy máu thất bại thảm hại.”

Bộ: 阜 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 9 Danh từ

在世界前沿物理大师高峰论坛上,中外顶级理论学者就暗物质与微观量子纠缠本质展开了精彩绝伦的思想交锋与学术辩论。

Zài shì jiè qián yán wù lǐ dà shī gāo fēng lùn tán shàng, zhōng wài dǐng jí lǐ lùn xué zhě jiù àn wù zhì yǔ wēi guān liàng zǐ jiū chán běn zhì zhǎn kāi le jīng cǎi jué lún de sī xiǎng jiāo fēng yǔ xué shù biàn lùn.

“Tại Diễn đàn Thượng đỉnh Các Bậc Đại sư Vật lý Tiên phong Thế giới, các học giả lý thuyết đỉnh cao trong và ngoài nước đã mở ra cuộc tranh luận học thuật và va chạm tư tưởng giao phong đối đầu đọ sức tuyệt luân xoay quanh bản chất vướng víu lượng tử vi mô và vật chất tối.”

Bộ: 亠 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

建设巩固的国防和强大的军队,是实现中华民族伟大复兴的战略支撑与坚强柱石。

Jiàn shè gǒng gù de guó fáng hé qiáng dà de jūn duì, shì shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de zhàn lüè zhī chēng yǔ jiān qiáng zhù shí.

“Xây dựng nền quốc phòng vững chắc và quân đội hùng mạnh chính là trụ cột chiến lược và hòn đá tảng kiên cường để hiện thực hóa sự phục hưng vĩ đại của dân tộc.”

Bộ: 囗 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →