Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#10 HSK 6 Danh từ

在国际争端斡旋与多边和平进程中,中国始终秉持客观公正的中立立场,积极劝和促谈,发挥了不可替代的建设性关键作用。

Zài guó jì zhēng duān wò xuán yǔ duō biān hé píng jìn chéng zhōng, zhōng guó shǐ zhōng bǐng chí kè guān gōng zhèng de zhōng lì lì chǎng, jī jí quàn hé cù tán, fā huī le bù kě tì dài de jiàn shè xìng guān jiàn zuò yòng.

“Trong tiến trình hòa bình đa phương và hòa giải trung gian các bất đồng quốc tế, Trung Quốc luôn giữ vững lập trường trung lập khách quan công bằng, tích cực khuyên ngăn thúc đẩy đàm phán hòa bình, phát huy tác dụng then chốt mang tính xây dựng không thể thay thế.”

#15 HSK 5 Danh từ

警察在执行任务时缴获了一把违禁的枪支。

jǐng chá zài zhí xíng rèn wu shí jiǎo huò le yì bǎ wéi jìn de qiāng zhī 。

“Cảnh sát trong lúc thi hành nhiệm vụ đã thu giữ một khẩu súng trái phép.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →