上风
Minh họa từ vựng 上风
shàngfēng HÁN VIỆT: THƯỢNG PHONG

上风: hướng đầu gió; phía có gió

hướng đầu gió phía có gió

Nét viết & luyện viết chữ 上风

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 上

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.” — Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

上
shàng THƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trên, lên

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT ngang mặt đất bằng, Nét sổ vươn lên hướng ánh trăng. Không ngừng vươn tới tầm cao mới, Cầu tiến siêng năng chí vĩnh hằng.”

Chữ THƯỢNG (上) là chữ chỉ sự điển hình trong Lục thư: dùng một nét ngang dài ở dưới làm đường chuẩn (biểu trưng cho mặt đất hoặc đường chân trời) và đặt một nét sổ kèm gạch ngắn ở phía trên để chỉ vị trí cao hơn, đối lập hoàn toàn với chữ HẠ (下). Từ khái niệm không gian là phía trên, trên cao, chữ THƯỢNG (上) mở rộng thành động từ đi lên, tiến bộ và phẩm chất cao quý, khích lệ con người luôn giữ tinh thần cầu tiến, vươn lên mỗi ngày.

风
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gió, cơn gió

Bộ 风 (BỘ PHONG • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
几 / ⺇ KHUNG TRỜI LỘNG GIÓ (Khung cảnh rộng lớn đón luồng khí chuyển động.) 乂 / 虫 CHỮ NGHỆ / BỘ TRÙNG (Luồng gió chuyển động vắt chéo (phồn thể có con bọ 虫 sinh sôi khi gió xuân về).)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.

Câu ví dụ với từ “上风”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

烟气从上风刮过来。

yānqì cóng shàngfēng guāguòlái。

“Khói bay từ hướng đầu gió lại.”

Ví dụ #2

吸烟者不应站在上风。

xīyān zhě bù yìng zhàn zài shàngfēng.

“Người hút thuốc không nên đứng ở phía đón gió.”

Từ “上风” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →