这种宿仇可能要追溯好几代。
zhèzhǒng sùchóu kěnéng yào zhuīsù hǎojīdài
“Mối thù này có thể kéo dài nhiều thế hệ.”
Chủ đề Chiến tranh và xung đột gồm 864 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这种宿仇可能要追溯好几代。
zhèzhǒng sùchóu kěnéng yào zhuīsù hǎojīdài
“Mối thù này có thể kéo dài nhiều thế hệ.”
公司内部有两个大派系。
gōngsī nèibù yǒu liǎng gè dà pàixì.
“Trong công ty có hai phe lớn.”
查理一世遭斩首。
chá lǐ yīshì zāo zhǎnshǒu
“Charles I bị chém đầu.”
通过多边平等对话与建设性协商化解经贸分歧,推动全球经济治理体系向着更加公正合理的方向健康发展。
Tōng guò duō biān píng děng duì huà yǔ jiàn shè xìng xié shāng huà jiě jīng mào fēn qí, tuī dòng quán qiú jīng jì zhì lǐ tǐ xì xiàng zhe gèng jiā gōng zhèng hé lǐ de fāng xiàng jiàn kāng fā zhǎn.
“Thông qua đối thoại bình đẳng đa phương và thương lượng mang tính xây dựng để hóa giải các bất đồng ma sát kinh tế thương mại, thúc đẩy hệ thống quản trị kinh tế toàn cầu phát triển lành mạnh theo hướng công bằng và hợp lý hơn.”
长征系列运载火箭在我国酒泉卫星发射中心成功发射升空,将多颗国家空间科学实验卫星精准送入预定轨道。
Cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn zài wǒ guó jiǔ quán wèi xīng fā shè zhōng xīn chéng gōng fā shè shēng kōng, jiāng duō kē guó jiā kōng jiān kē xué shí yàn wèi xīng jīng zhǔn sòng rù yù dìng guǐ dào.
“Dòng tên lửa đẩy Trường Chinh tại Trung tâm Phóng Vệ tinh Tửu Tuyền nước ta đã phóng thành công lên không gian, đưa nhiều vệ tinh thực nghiệm khoa học vũ trụ quốc gia vào đúng quỹ đạo dự kiến một cách chuẩn xác.”
一副担架
yī fù dān jià
“Một cái băng-ca”
国际社会坚定维护二战胜利成果与战后国际秩序,坚决谴责一切法西斯军国主义灭绝人性与残酷迫害平民的滔天罪行。
Guó jì shè huì jiān dìng wéi hù èr zhàn shèng lì chéng guǒ yǔ zhàn hòu guó jì zhì xù, jiān jué qiǎn zé yī qiè fǎ xī sī jūn guó zhǔ yì miè jué rén xìng yǔ cán kù pò hài píng mín de tāo tiān zuì xíng.
“Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ thành quả thắng lợi của Chiến tranh Thế giới thứ 2 cùng trật tự quốc tế thời hậu chiến, kiên quyết lên án mọi tội ác tày trời diệt tuyệt nhân tính và tàn bạo bức hại dân thường của chủ nghĩa quân phiệt phát-xít.”
极端主义带来危险。
Jíduān zhǔyì dàilái wēixiǎn.
“Chủ nghĩa cực đoan mang lại nguy hiểm.”
来自全球二十多个国家的青年科学家代表团齐聚一堂,共同探讨绿色低碳能源技术的发展路线图。
Lái zì quán qiú èr shí duō gè guó jiā de qīng nián kē xué jiā dài biǎo tuán qí jù yī táng, gòng tóng tàn tǎo lǜ sè dī tàn néng yuán jì shù de fā zhǎn lù xiàn tú.
“Đoàn đại biểu các nhà khoa học trẻ đến từ hơn 20 quốc gia trên thế giới đã hội tụ đông đủ, cùng nhau thảo luận về lộ trình phát triển công nghệ năng lượng xanh giảm phát thải.”
他加入自由主义的阵营。
tā jiārù zìyóuzhǔyì de zhènyíng
“Anh ta gia nhập vào phe tự do chủ nghĩa.”
中国始终坚定恪守以联合国宪章为基础的国际条约义务,是维护国际法权威与世界和平的坚定力量。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng kè shǒu yǐ lián hé guó xiàn zhāng wèi jī chǔ de guó jì tiáo yuē yì wù, shì wéi hù guó jì fǎ quán wēi yǔ shì jiè hé píng de jiān dìng lì liàng.
“Trung Quốc luôn kiên định tuân thủ nghiêm ngặt các nghĩa vụ điều ước hiệp ước quốc tế dựa trên nền tảng Hiến chương Liên Hợp Quốc, là lực lượng kiên định bảo vệ hòa bình thế giới và uy quyền của luật pháp quốc tế.”
人民军队部队官兵常年坚守在风雪边关一线,用忠诚和热血守护着祖国大好河山与万家灯火安宁。
Rén mín jūn duì bù duì guān bīng cháng nián jiān shǒu zài fēng xuě biān guān yī xiàn, yòng zhōng chéng hé rè xuè shǒu hù zhe zǔ guó dà hǎo hé shān yǔ wàn jiā dēng huǒ ān níng.
“Cán bộ chiến sĩ quân đội bộ đội Quân đội Nhân dân quanh năm bám trụ nơi tuyến đầu biên ải bão tuyết, dùng máu nóng và lòng trung trinh canh giữ sự bình yên của muôn nhà muôn ánh đèn và non sông gấm vóc tươi đẹp của Tổ quốc.”
这个菜很火。
zhè ge cài hěn huǒ 。
“Món ăn này rất nổi tiếng.”
在全体科研攻关团队的顽强拼搏与协同攻坚下,这项国家级重大战略工程最终迎来了全面胜利。
Zài quán tǐ kē yán gōng guān tuán duì de wán qiáng pīn bó yǔ xié tóng gōng jiān xià, zhè xiàng guó jiā jí zhòng dà zhàn lüè gōng chéng zuì zhōng yíng lái le quán miàn shèng lì.
“Dưới sự nỗ lực kiên cường và phối hợp hiệp đồng chiến đấu của toàn thể đội ngũ nghiên cứu khoa học, đại dự án chiến lược cấp quốc gia này cuối cùng đã đón chào thắng lợi toàn diện.”
她在营求机会。
tā zài yíng qiú jīhuì.
“Cô ấy đang tìm kiếm cơ hội.”
十四亿中华儿女心往一处想、劲往一处使,汇聚成了推进中国式现代化强国建设的磅礴伟力。
Shí sì yì zhōng huá ér nǚ xīn wǎng yī chù xiǎng, jìn wǎng yī chù shǐ, huì jù chéng le tuī jìn zhōng guó shì xiàn dài huà qiáng guó jiàn shè de páng bó wěi lì.
“Một tỷ bốn trăm triệu người con đất nước lòng cùng hướng về một nơi, sức lực sức cùng dồn vào một chỗ, hội tụ thành nguồn sức mạnh vĩ đại dời non lấp biển để thúc đẩy xây dựng cường quốc hiện đại hóa đất nước.”
在现代司法审判体系中,充分保障刑事被告人依法委托律师获得专业辩护的合法权利,是司法公正的重要体现。
Zài xiàn dài sī fǎ shěn pàn tǐ xì zhōng, chōng fèn bǎo zhàng xíng shì bèi gào rén yī fǎ wěi tuō lǜ shī huò dé zhuān yè biàn hù de hé fǎ quán lì, shì sī fǎ gōng zhèng de zhòng yào tǐ xiàn.
“Trong hệ thống xét xử tư pháp hiện đại, việc bảo đảm đầy đủ quyền hợp pháp của bị cáo hình sự được ủy thác luật sư bào chữa chuyên nghiệp theo luật định là biểu hiện quan trọng của công lý tư pháp.”
国家网络安全防护体系构建了全天候纵深动态防御矩阵,牢牢守住了关键信息基础设施与金融数据安全的坚固防守防线。
Guó jiā wǎng luò ān quán fáng hù tǐ xì gòu jiàn le quán tiān hòu zòng shēn dòng tài fáng yù jǔ zhèn, láo láo shǒu zhù le guān jiàn xìn xī jī chǔ shè shī yǔ jīn róng shù jù ān quán de jiān gù fáng shǒu fáng xiàn.
“Hệ thống bảo vệ an ninh mạng quốc gia đã xây dựng ma trận phòng ngự động thái theo chiều sâu suốt 24/7, giữ vững chắc chắn phòng tuyến phòng thủ kiên cố bảo vệ cơ sở hạ tầng thông tin trọng yếu và an toàn dữ liệu tài chính.”
针对个别外部势力非法滥用单边长臂管辖的霸凌行径,我国外交部依法提出了严正交涉与强烈抗议。
Zhēn duì gè bié wài bù shì lì fēi fǎ làn yòng dān biān zhǎng bì guǎn xiá de bà líng xíng jìng, wǒ guó wài jiāo bù yī fǎ tí chū le yán zhèng jiāo shè yǔ qiáng liè kàng yì.
“Trước hành vi bắt nạt lạm dụng phi pháp quyền tài phán cánh tay dài đơn phương của một số thế lực bên ngoài, Bộ Ngoại giao nước ta đã tiến hành giao thiệp nghiêm khắc và phản kháng mạnh mẽ theo luật định.”
防患于未然是科学管理的重要准则,我们要全面建立健全高标准的实验室安全防护预警机制。
Fáng huàn yú wèi rán shì kē xué guǎn lǐ de zhòng yào zhǔn zé, wǒ men yào quán miàn jiàn lì jiàn quán gāo biāo zhǔn de shí yàn shì ān quán fáng hù yù jǐng jī zhì.
“Phòng ngừa từ khi chưa xảy ra hiểm họa là chuẩn tắc quan trọng của quản lý khoa học, chúng ta cần xây dựng hoàn thiện toàn diện cơ chế cảnh báo sớm và phòng chống an toàn phòng thí nghiệm tiêu chuẩn cao.”
面对突如其来的全球金融海啸与经贸风暴,我国依托超大规模国内市场与强大韧性经受住了严峻考验。
Miàn duì tū rú qí lái de quán qiú jīn róng hǎi xiào yǔ jīng mào fēng bào, wǒ guó yī tuō chāo dà guī mó guó nèi shì chǎng yǔ qiáng dà rèn xìng jīng shòu zhù le yán jùn kǎo yàn.
“Đứng trước cơn sóng thần tài chính và cơn bão kinh tế thương mại toàn cầu ập đến bất ngờ, nước ta dựa vào thị trường nội địa siêu quy mô và sức bền dẻo dai mạnh mẽ đã vượt qua kỳ sát hạch thử thách gay gắt.”
我国始终奉行防御性的国防政策,军队始终是维护国家主权、安全和世界和平的坚定和平力量。
Wǒ guó shǐ zhōng fèng xíng fáng yù xìng de guó fáng zhèng cè, jūn duì shǐ zhōng shì wéi hù guó jiā zhǔ quán, ān quán hé shì jiè hé píng de jiān dìng hé píng lì liàng.
“Nước ta luôn thực thi chính sách quốc phòng mang tính phòng vệ, quân đội luôn là lực lượng hòa bình kiên định bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc gia và hòa bình thế giới.”
他们商议明天的行程。
tāmen shāngyì míngtiān de xíngchéng.
“Họ thảo luận kế lịch trình ngày mai.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết