Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#7 HSK 6 Danh từ

国家空间碎片监测预警网络依托地基大型雷达与光电望远镜,全天候严密监视近地轨道空间碎片运动状态。

Guó jiā kōng jiān suì piàn jiān cè yù jǐng wǎng luò yī tuō dì jī dà xíng léi dá yǔ guāng diàn wàng yuǎn jìng, quán tiān hòu yán mì jiān shì jìn dì guǐ dào kōng jiān suì piàn yùn dòng zhuàng tài.

“Mạng lưới giám sát và cảnh báo sớm mảnh vụn không gian quốc gia dựa vào kính viễn vọng quang điện và radar cỡ lớn mặt đất, giám sát theo dõi chặt chẽ suốt 24/7 trạng thái chuyển động của các mảnh vỡ không gian trên quỹ đạo tầm thấp quanh Trái Đất.”

Bộ: 皿 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 9 Danh từ

极地科考队驾驶着搭载特种低温防冻电池与卫星定位导航系统的越野吉普车,在冰雪荒原上艰难穿行开辟科研采样路线。

Jí dì kē kǎo duì jià shǐ zhe dā zài tè zhǒng dī wēn fáng dòng diàn chí yǔ wèi xīng dìng wèi dǎo háng xì tǒng de yuè yě jí pǔ chē, zài bīng xuě huāng yuán shàng jiān nán chuān xíng kāi pì kē yán cǎi yàng lù xiàn.

“Đội khảo sát khoa học vùng cực lái chiếc xe jeep xe việt dã jeep gắn hệ thống dẫn đường định vị vệ tinh và pin chống đông nhiệt độ thấp đặc chủng, gian nan băng qua vùng hoang nguyên băng tuyết mở ra lộ trình lấy mẫu nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 口 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
军阀
jūnfá QUÂN PHIỆT

quân phiệt

在20世纪初,中国有很多军阀。

zài 20 shìjì chū, Zhōngguó yǒu hěnduō jūnfá.

“Vào đầu thế kỷ 20, Trung Quốc có nhiều quân phiệt.”

Bộ: 冖 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
陆军军官
lùjūn jūnguān LỤC QUÂN QUÂN QUAN

sĩ quan lục quân

新总统对不忠诚的陆军军官进行了一次整肃。

xīn zǒngtǒng duì bù zhōngchéng de lùjūn jūnguān jìnxíng le yīcì zhěngsù

“Tổng thống mới đã tiến hành một cuộc thanh trừng đối với các sĩ quan quân đội không trung thành.”

Bộ: 阜 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

新型医用仿生光固化纳米水凝胶材料能够在一秒内实现对组织大出血伤口的瞬时封闭与抗菌快速愈合。

Xīn xíng yī yòng fǎng shēng guāng gù huà nà mǐ shuǐ níng jiāo cái liào néng gòu zài yī miǎo nèi shí xiàn duì zǔ zhī dà chū xuè shāng kǒu de shùn shí fēng bì yǔ kàng jūn kuài sù yù hé.

“Vật liệu hydrogel nano quang trùng hợp phỏng sinh học y tế kiểu mới có thể trong vòng một giây thực hiện việc niêm phong tức thì và kháng khuẩn làm lành nhanh chóng đối với miệng vết thương vết thương xuất huyết ồ ạt mô cơ.”

#20 Chủ đề Từ vựng
枪械
qiāngxiè THƯƠNG GIỚI

súng ống; súng

警方破获沿海的枪械走私案。

jǐngfāng pòhuò yánhǎi de qiāngxiè zǒusī àn.

“Cảnh sát đã phá được vụ án buôn lậu súng đạn ven biển.”

Bộ: 木 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
飞弹
fēidàn PHI ĐẠN

bom bay

飞弹在目标上方准确爆炸。

fēidàn zài mùbiāo shàngfāng zhǔnquè bàozhà.

“Bom bay phát nổ chính xác phía trên mục tiêu.”

Bộ: 飛 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →