他父亲是个老大尉。
tā fùqīn shìgè lǎo dàwèi.
“Cha anh ấy là một đại úy kỳ cựu.”
他父亲是个老大尉。
tā fùqīn shìgè lǎo dàwèi.
“Cha anh ấy là một đại úy kỳ cựu.”
作战部队迅速集结。
Zuòzhàn bùduì xùnsù jíjié.
“Bộ đội tác chiến nhanh chóng tập hợp.”
那么飞往里约的票是个烟幕弹。
nàyāo fēiwǎng lǐ yuē de piào shì gè yānmùdàn.
“Vì vậy, tấm vé đi Rio chỉ là mồi nhử.”
他是一名经验丰富的陆军上校。
Tā shì yī míng jīngyàn fēngfù de lùjūn shàngxiào.
“Anh ấy là một thượng tá lục quân giàu kinh nghiệm.”
他是老资格的老师。
Tā shì lǎo zīgé de lǎoshī.
“Anh ấy là giáo viên có kinh nghiệm lâu năm.”
集团军司令下达了命令。
Jítuánjūn sīlìng xiàdá le mìnglìng.
“Tư lệnh tập đoàn quân đã ra lệnh.”
讨伐军进攻敌方基地。
Tǎofá jūn jìngōng dífāng jīdì.
“Quân thảo phạt tiến công căn cứ địch.”
远征军胜利归来。
Yuǎnzhēng jūn shènglì guīlái
“Quân viễn chinh chiến thắng trở về”
战术导弹可以快速打击目标。
Zhànshù dǎodàn kěyǐ kuàisù dǎjī mùbiāo.
“Tên lửa chiến thuật có thể nhanh chóng tấn công mục tiêu.”
两级火箭成功发射。
Liǎng jí huǒjiàn chénggōng fāshè.
“Tên lửa hai tầng phóng thành công.”
巡逻艇在海上执行任务。
Xúnluó tǐng zài hǎishàng zhíxíng rènwù.
“Tàu tuần tiễu đang thực hiện nhiệm vụ trên biển.”
通信部队负责保障通信安全。
Tōngxìn bùduì fùzé bǎozhàng tōngxìn ānquán.
“Bộ đội thông tin chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin liên lạc.”
边防部队守护边境安全。
Biānfáng bùduì shǒuhù biānjìng ānquán.
“Bộ đội biên phòng bảo vệ an ninh biên giới.”
士兵使用卡宾枪进行训练。
Shìbīng shǐyòng kǎbīnqiāng jìnxíng xùnliàn.
“Lính sử dụng súng carbine để huấn luyện.”
他现在正服现役。
Tā xiànzài zhèng fú xiànyì.
“Anh ấy đang làm nghĩa vụ quân sự.”
后勤部队保障物资供应。
Hòuqín bùduì bǎozhàng wùzī gōngyìng.
“Bộ đội hậu cần đảm bảo cung cấp vật tư.”
防御部队守卫边境。
Fángyù bùduì shǒuwèi biānjìng.
“Bộ đội phòng ngự bảo vệ biên giới.”
轻步兵快速穿越森林。
Qīng bùbīng kuàisù chuānyuè sēnlín.
“Bộ binh nhẹ nhanh chóng băng qua rừng.”
军分区负责地方防务。
Jūn fēnqū fùzé dìfāng fángwù.
“Phân khu quân đội chịu trách nhiệm phòng thủ địa phương.”
低空导弹可以快速拦截目标。
Dīkōng dǎodàn kěyǐ kuàisù lánjié mùbiāo.
“Tên lửa tầm thấp có thể nhanh chóng chặn mục tiêu.”
军港里停泊着多艘战舰。
Jūngǎng lǐ tíngbó zhe duō shū zhànjiàn.
“Nhiều tàu chiến đang đậu trong quân cảng.”
卫生兵救助伤员。
Wèishēng bīng jiùzhù shāngyuán.
“Lính y tế cứu giúp thương binh.”
他们是劳动后备军。
tāmen shì láodòng hòubèijūn.
“Họ là quân lao động dự bị.”
运输部队正在装载物资。
Yùnshū bùduì zhèngzài zhuāngzài wùzī.
“Bộ đội vận tải đang chất hàng hóa.”
主力部队迅速集结完成任务。
Zhǔlì bùduì xùnsù jíjié wánchéng rènwu.
“Bộ đội chủ lực nhanh chóng tập hợp hoàn thành nhiệm vụ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế