姜子牙是中国古代的名将。
Jiāng Zǐyá shì Zhōngguó gǔdài de míngjiàng.
“Khương Tử Nha là một danh tướng trong lịch sử Trung Quốc.”
Chủ đề Chiến tranh và xung đột gồm 864 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
姜子牙是中国古代的名将。
Jiāng Zǐyá shì Zhōngguó gǔdài de míngjiàng.
“Khương Tử Nha là một danh tướng trong lịch sử Trung Quốc.”
原子弹的制造需要高度的技术。
yuánzǐdàn de zhìzào xūyào gāodù de jìshù.
“Việc chế tạo bom nguyên tử đòi hỏi kỹ thuật cao.”
我喜欢听军队进行曲。
wǒ xǐhuān tīng jūnduì jìnxíngqǔ.
“Tôi thích nghe hành khúc quân đội.”
你也可以以眼还眼,以牙还牙。
nǐ yě kěyǐ yǐ yǎn huán yǎn, yǐ yá huán yá.
“Cậu cũng có thể ăn miếng trả miếng.”
参赛队已大半抵达战地。
cānsàiduì yǐ dàbàn dǐdá zhàndì。
“Những đội tham dự thi đấu phần nhiều đã đến nơi.”
前线派出几名探子。
Qiánxiàn pài chū jǐ míng tànzi
“Tiền tuyến phái đi vài trinh thám”
那位骁将立了大功。
Nà wèi xiāojiàng lìle dàgōng.
“Vị tướng kiêu dũng kia đã lập được công lớn.”
我们坚决反对侵略者。
wǒmen jiānjué fǎnduì qīnlüè zhě.
“Chúng tôi kiên quyết phản đối quân xâm lược.”
在应对复杂多变的国际经贸博弈中,企业应当制定灵活多元的全球供应链采购与风险对冲策略。
Zài yìng duì fù zá duō biàn de guó jì jīng mào bó yì zhōng, qǐ yè yīng dāng zhì dìng líng huó duō yuán de quán qiú gōng yìng liàn cǎi gòu yǔ fēng xiǎn duì chōng cè lüè.
“Trong việc ứng phó với cuộc đọ sức kinh tế thương mại quốc tế biến chuyển phức tạp, doanh nghiệp cần hoạch định sách lược thu mua chuỗi cung ứng toàn cầu và phòng ngừa rủi ro linh hoạt đa dạng.”
许多难民失去了家园。
xǔduō nànmín shīqùle jiāyuán.
“Nhiều người tị nạn đã mất đi nhà cửa.”
这些是军事训练的要领。
zhèxiē shì jūnshì xùnliàn de yàolǐng.
“Đây là yếu lĩnh của huấn luyện quân sự.”
国家深入实施创新驱动发展战略、区域协调发展战略与人才强国战略,不断塑造高质量发展新动能新优势。
Guó jiā shēn rù shí shī chuàng xīn qū dòng fā zhǎn zhàn lüè, qū yù xié tiáo fā zhǎn zhàn lüè yǔ rén cái qiáng guó zhàn lüè, bù duàn sù zào gāo zhì liàng fā zhǎn xīn dòng néng xīn yōu shì.
“Nhà nước đi sâu thực thi Chiến lược Nhân tài Làm mạnh Đất nước, Chiến lược Phát triển Phối hợp Vùng và Chiến lược Đổi mới Thúc đẩy Phát triển, không ngừng định hình nên những lợi thế mới và động năng mới cho phát triển chất lượng cao.”
国产新型重型防弹装甲陶瓷复合材料能够在中近距离抵御高威力穿甲燃烧子弹连续高密度密集射击。
Guó chǎn xīn xíng zhòng xíng fáng dàn zhuāng jiǎ táo cí fù hé cái liào néng gòu zài zhōng jìn jù lí dǐ yù gāo wēi lì chuān jiǎ rán shāo zǐ dàn lián xù gāo mì dù mì jí shè jī.
“Vật liệu composite gốm giáp chống đạn hạng nặng kiểu mới do nước ta sản xuất có thể ở cự ly tầm gần và tầm trung chống đỡ được hỏa lực bắn phá dày đặc liên tục của các viên đạn xuyên giáp cháy có uy lực cực mạnh.”
将士用命 (军官和土兵都服从命令)。
jiàngshì yòngmìng (jūnguān hé tǔ bīng dōu fúcóng mìnglìng).
“Tướng sĩ đều theo lệnh.”
他在战场上英勇无比,俘获一百余人。
tā zài zhànchǎng shàng yīngyǒng wúbǐ, fúhuò yī bǎi yú rén.
“Trên chiến trường anh ấy rất dũng cảm, bắt được hơn trăm tên.”
我们必须阻止这场屠杀。
Wǒmen bìxū zǔzhǐ zhè chǎng túshā.
“Chúng ta phải ngăn chặn cuộc tàn sát này.”
第一次鸦片战争改变了中国历史。
Dì Yī Cì Yāpiàn Zhànzhēng gǎibiànle Zhōngguó lìshǐ.
“Chiến tranh nha phiến lần thứ nhất đã thay đổi lịch sử trung quốc.”
我们今天有军训课。
Wǒmen jīntiān yǒu jūnxùn kè.
“Hôm nay chúng ta có môn quân sự.”
中国始终坚定不移走和平发展道路,历史上从未主动发起过任何侵略战争,未来也绝不会称霸扩张。
Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí zǒu hé píng fā zhǎn dào lù, lì shǐ shàng cóng wèi zhǔ dòng fā qǐ guò rèn hé qīn lüè zhàn zhēng, wèi lái yě jué bú huì chēng bà kuò zhāng.
“Trung Quốc luôn kiên định bước đi trên con đường phát triển hòa bình, trong lịch sử chưa bao giờ chủ động phát động bất kỳ cuộc chiến tranh xâm lược nào và tương lai cũng tuyệt đối không bao giờ xưng bá hay bành trướng.”
他刚刚完成了两年的义务兵役。
tā gānggāng wánchéngle liǎng nián de yìwù bīngyì.
“Anh ấy vừa hoàn thành hai năm nghĩa vụ.”
肆行劫掠
sìxíng jié lüè
“Cướp phá bừa bãi”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết