Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#1 Chủ đề Từ vựng
名将
míngjiàng DANH TƯỚNG

danh tướng

姜子牙是中国古代的名将。

Jiāng Zǐyá shì Zhōngguó gǔdài de míngjiàng.

“Khương Tử Nha là một danh tướng trong lịch sử Trung Quốc.”

#10 HSK 6 Danh từ

在应对复杂多变的国际经贸博弈中,企业应当制定灵活多元的全球供应链采购与风险对冲策略。

Zài yìng duì fù zá duō biàn de guó jì jīng mào bó yì zhōng, qǐ yè yīng dāng zhì dìng líng huó duō yuán de quán qiú gōng yìng liàn cǎi gòu yǔ fēng xiǎn duì chōng cè lüè.

“Trong việc ứng phó với cuộc đọ sức kinh tế thương mại quốc tế biến chuyển phức tạp, doanh nghiệp cần hoạch định sách lược thu mua chuỗi cung ứng toàn cầu và phòng ngừa rủi ro linh hoạt đa dạng.”

Bộ: 目 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

国家深入实施创新驱动发展战略、区域协调发展战略与人才强国战略,不断塑造高质量发展新动能新优势。

Guó jiā shēn rù shí shī chuàng xīn qū dòng fā zhǎn zhàn lüè, qū yù xié tiáo fā zhǎn zhàn lüè yǔ rén cái qiáng guó zhàn lüè, bù duàn sù zào gāo zhì liàng fā zhǎn xīn dòng néng xīn yōu shì.

“Nhà nước đi sâu thực thi Chiến lược Nhân tài Làm mạnh Đất nước, Chiến lược Phát triển Phối hợp Vùng và Chiến lược Đổi mới Thúc đẩy Phát triển, không ngừng định hình nên những lợi thế mới và động năng mới cho phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国产新型重型防弹装甲陶瓷复合材料能够在中近距离抵御高威力穿甲燃烧子弹连续高密度密集射击。

Guó chǎn xīn xíng zhòng xíng fáng dàn zhuāng jiǎ táo cí fù hé cái liào néng gòu zài zhōng jìn jù lí dǐ yù gāo wēi lì chuān jiǎ rán shāo zǐ dàn lián xù gāo mì dù mì jí shè jī.

“Vật liệu composite gốm giáp chống đạn hạng nặng kiểu mới do nước ta sản xuất có thể ở cự ly tầm gần và tầm trung chống đỡ được hỏa lực bắn phá dày đặc liên tục của các viên đạn xuyên giáp cháy có uy lực cực mạnh.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

他在战场上英勇无比,俘获一百余人。

tā zài zhànchǎng shàng yīngyǒng wúbǐ, fúhuò yī bǎi yú rén.

“Trên chiến trường anh ấy rất dũng cảm, bắt được hơn trăm tên.”

#19 Chủ đề Từ vựng
鸦片战争
Yāpiàn Zhànzhēng NHA PHIẾN CHIẾN TRANH

chiến tranh nha phiến

第一次鸦片战争改变了中国历史。

Dì Yī Cì Yāpiàn Zhànzhēng gǎibiànle Zhōngguó lìshǐ.

“Chiến tranh nha phiến lần thứ nhất đã thay đổi lịch sử trung quốc.”

Bộ: 鳥 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

中国始终坚定不移走和平发展道路,历史上从未主动发起过任何侵略战争,未来也绝不会称霸扩张。

Zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí zǒu hé píng fā zhǎn dào lù, lì shǐ shàng cóng wèi zhǔ dòng fā qǐ guò rèn hé qīn lüè zhàn zhēng, wèi lái yě jué bú huì chēng bà kuò zhāng.

“Trung Quốc luôn kiên định bước đi trên con đường phát triển hòa bình, trong lịch sử chưa bao giờ chủ động phát động bất kỳ cuộc chiến tranh xâm lược nào và tương lai cũng tuyệt đối không bao giờ xưng bá hay bành trướng.”

Bộ: 木 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →