Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#5 Chủ đề Từ vựng

在中国的军队里,将官分上将、中将、少将三等。

Zài Zhōngguó de jūnduì lǐ, jiàngguān fēn shàngjiàng, zhōngjiàng, shàojiàng sān děng.

“Trong quân đội Trung Quốc, các tướng lĩnh được phân thành ba hạng: thượng tướng, trung tướng và thiếu tướng.”

#9 HSK 8 Danh từ

中国始终倡导以和平合作与开放包容化干戈为玉帛,坚决反对将国际科技学术合作阵营化、对抗化。

Zhōng guó shǐ zhōng chàng dǎo yǐ hé píng hé zuò yǔ kāi fàng bāo róng huà gān gē wéi yù bó, jiān jué fǎn duì jiāng guó jì kē jì xué shù hé zuò zhèn yíng huà, duì kàng huà.

“Trung Quốc luôn cổ vũ việc hóa can qua thành ngọc lụa (biến xung đột thành hòa bình hữu nghị) bằng bao dung mở cửa và hợp tác hòa bình, kiên quyết phản đối việc phe phái hóa, đối kháng hóa hợp tác học thuật khoa học công nghệ quốc tế.”

Bộ: 干 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Danh từ

“迫”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Pǎi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““迫” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#21 HSK 9 Động từ

国家生物医学攻关团队研发的新型嵌合抗原受体CAR-T细胞免疫疗法,实现了对晚期恶性淋巴瘤微小残留病灶的精准靶向全数歼灭。

Guó jiā shēng wù yī xué gōng guān tuán duì yán fā de xīn xíng qiàn hé kàng yuán shòu tǐ CAR-T xì bāo miǎn yì liáo fǎ, shí xiàn le duì wǎn qī è xìng lín bā liú wēi xiǎo cán liú bìng zào de jīng zhǔn bǎ xiàng quán shù jiān miè.

“Liệu pháp miễn dịch tế bào CAR-T thụ thể kháng nguyên khảm kiểu mới do đội ngũ vượt khó y sinh quốc gia nghiên cứu phát triển đã thực hiện việc tiêu diệt tận gốc tiễu trừ quét sạch trúng đích chuẩn xác toàn bộ các ổ bệnh còn sót lại cực nhỏ của u lympho ác tính giai đoạn muộn.”

Bộ: 矢 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“铠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Kǎi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““铠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 金 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →