败仗
Minh họa từ vựng 败仗
bàizhàng HÁN VIỆT: BẠI TRƯỢNG

败仗: trận thua; thua trận

trận thua thua trận

Nét viết & luyện viết chữ 败仗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 败

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “败仗” (bàizhàng) có âm Hán Việt là “BẠI TRƯỢNG”, thuộc bộ thủ 贝, mang nghĩa chính là “trận thua; thua trận”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

败
bài BẠI

thua, thất bại; đánh bại; tàn úa, hư hỏng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
仗
zhàng TRƯỢNG

cầm; giơ (binh khí)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “败仗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

打败仗

dǎbàizhàng

“Thua trận”

Ví dụ #2

吃了一个大败仗。

chī le yīgè dà bàizhàng

“Thua một trận xiểng liểng”

Từ “败仗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →