排长挂花了,班长代替指挥。
pái zhǎng guà huāle, bānzhǎng dàitì zhǐhuī.
“Trung đội trưởng bị thương rồi, tiểu đội trưởng lên thay.”
装甲部队部署装甲车辆的战斗部队,如坦克。
zhuāngjiǎ bùduì bùshǔ zhuāngjiǎchēliàng de zhàndòu bùduì rú tǎnkè
“Đơn vị xe tăng là một đơn vị chiến đấu trong lực lượng thiết giáp được triển khai xe tăng.”
哨站,岗位如卫兵或哨兵的指派的站岗位置。
shào zhàn gǎngwèi rú wèibīng huò shàobīng de zhǐpài de zhàngǎng wèizhi
“Vị trí đóng đồn, vị trí trực gác như lính bảo vệ hoặc lính gác trực”
我国自主研制的新一代高超音速巡航导弹具备全天候远程精准突防能力,是捍卫国家主权安全的战略利器。
Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài gāo chāo yīn sù xún háng dǎo dàn jù bèi quán tiān hòu yuǎn chéng jīng zhǔn tū fáng néng lì, shì hàn wèi guó jiā zhǔ quán ān quán de zhàn lüè lì qì.
“Tên lửa hành trình siêu thanh thế hệ mới do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo sở hữu năng lực đột phá phòng thủ tầm xa chuẩn xác trong mọi điều kiện thời tiết, là vũ khí chiến lược sắc bén bảo vệ an ninh chủ quyền quốc gia.”
和平如阳光雨露般珍贵,中国始终坚定不移维护世界和平稳定,坚决反对一切非正义的侵略战争。
Hé píng rú yáng guāng yǔ lù bān zhēn guì, zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí wéi hù shì jiè hé píng wěn dìng, jiān jué fǎn duì yī qiè fēi zhèng yì de qīn lüè zhàn zhēng.
“Hòa bình quý giá tựa như ánh nắng và hạt mưa sương mai, Trung Quốc luôn kiên định bảo vệ nền hòa bình và ổn định của thế giới, kiên quyết phản đối mọi cuộc chiến tranh xâm lược phi nghĩa.”
警察设立了封锁线。
Jǐngchá shèlìle fēngsuǒ xiàn.
“Cảnh sát đã thiết lập đường phong tỏa.”
这种灭火器的开关能自动开启。
zhèzhǒng mièhuǒqì de kāiguān néng zìdòng kāiqǐ。
“Công tắc của bình chữa cháy này có thể tự động tắt mở.”
手榴弹突然爆炸了。
shǒuliúdàn tū rán bàozhàle.
“Lựu đạn đột ngột phát nổ.”
上校命令士兵们在甲板上集合。
shàngxiào mìnglìng shìbīng men zài jiǎbǎn shàng jíhé
“Đại tá ra lệnh đoàn binh lính tụ tập trên sàn thượng.”
游击队员趴伏在高粱地里。
yóu jī duì yuán pā fú zài gāo liáng dì lǐ.
“Đội du kích nằm sấp trên cánh đồng cao lương.”
由于补给不足,叛军最终溃败。
yóuyú bǔjǐ bùzú, pàn jūn zuìzhōng kuìbài.
“Do thiếu nguồn tiếp tế, quân phản loạn cuối cùng thất bại.”
他军龄很长。
Tā jūnlíng hěn cháng.
“Anh ấy đã phục vụ trong quân đội lâu năm.”
“戎”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Róng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““戎” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
现代国防与军队现代化建设深度融合了大数据、人工智能以及无人作战等前沿军事科技成果。
Xiàn dài guó fáng yǔ jūn duì xiàn dài huà jiàn shè shēn dù róng hé le dà shù jù, rén gōng zhì néng yǐ jí wú rén zuò zhàn děng qián yán jūn shì kē jì chéng guǒ.
“Công cuộc hiện đại hóa quân đội và quốc phòng hiện đại kết hợp sâu sắc các thành quả khoa học công nghệ quân sự tiên phong như dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo và tác chiến không người lái.”
老师讲了一些一般性知识。
lǎoshī jiǎngle yīxiē yī bān xìng zhīshi.
“Giáo viên đã dạy một số kiến thức tổng quan.”
取名“军”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “jūn” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Quân” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
催泪毒气让人流泪。
Cuīlèi dúqì ràng rén liúlèi.
“Hơi cay làm người ta chảy nước mắt.”
兵役年龄一般是18岁。
Bīngyì niánlíng yībān shì 18 suì.
“Tuổi quân thường là 18 tuổi.”
两手把着冲锋枪。
liǎngshǒu bà zhe chōngfēngqiāng
“Hai tay nắm chặt khẩu tiểu liên”
军方否认他的说法。
jūnfāng fǒurèn tā de shuōfǎ
“Phía quân đội phản đối cách nói của anh ấy.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết