Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#3 Chủ đề Từ vựng

装甲部队部署装甲车辆的战斗部队,如坦克。

zhuāngjiǎ bùduì bùshǔ zhuāngjiǎchēliàng de zhàndòu bùduì rú tǎnkè

“Đơn vị xe tăng là một đơn vị chiến đấu trong lực lượng thiết giáp được triển khai xe tăng.”

Bộ: 士 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

我国自主研制的新一代高超音速巡航导弹具备全天候远程精准突防能力,是捍卫国家主权安全的战略利器。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài gāo chāo yīn sù xún háng dǎo dàn jù bèi quán tiān hòu yuǎn chéng jīng zhǔn tū fáng néng lì, shì hàn wèi guó jiā zhǔ quán ān quán de zhàn lüè lì qì.

“Tên lửa hành trình siêu thanh thế hệ mới do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo sở hữu năng lực đột phá phòng thủ tầm xa chuẩn xác trong mọi điều kiện thời tiết, là vũ khí chiến lược sắc bén bảo vệ an ninh chủ quyền quốc gia.”

Bộ: 火 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Danh từ
战争
zhàn zhēng CHIẾN TRANH

chiến tranh

和平如阳光雨露般珍贵,中国始终坚定不移维护世界和平稳定,坚决反对一切非正义的侵略战争。

Hé píng rú yáng guāng yǔ lù bān zhēn guì, zhōng guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí wéi hù shì jiè hé píng wěn dìng, jiān jué fǎn duì yī qiè fēi zhèng yì de qīn lüè zhàn zhēng.

“Hòa bình quý giá tựa như ánh nắng và hạt mưa sương mai, Trung Quốc luôn kiên định bảo vệ nền hòa bình và ổn định của thế giới, kiên quyết phản đối mọi cuộc chiến tranh xâm lược phi nghĩa.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Danh từ

“戎”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Róng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““戎” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#18 HSK 5 Danh từ
军事
jūn shì QUÂN SỰ

quân sự

现代国防与军队现代化建设深度融合了大数据、人工智能以及无人作战等前沿军事科技成果。

Xiàn dài guó fáng yǔ jūn duì xiàn dài huà jiàn shè shēn dù róng hé le dà shù jù, rén gōng zhì néng yǐ jí wú rén zuò zhàn děng qián yán jūn shì kē jì chéng guǒ.

“Công cuộc hiện đại hóa quân đội và quốc phòng hiện đại kết hợp sâu sắc các thành quả khoa học công nghệ quân sự tiên phong như dữ liệu lớn, trí tuệ nhân tạo và tác chiến không người lái.”

Bộ: 亅 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →