原子武器威力巨大。
Yuánzǐ wǔqì wēilì jùdà.
“Vũ khí nguyên tử có sức mạnh lớn.”
Chủ đề Chiến tranh và xung đột gồm 864 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
原子武器威力巨大。
Yuánzǐ wǔqì wēilì jùdà.
“Vũ khí nguyên tử có sức mạnh lớn.”
这是一个战略性决策。
Zhè shì yí gè zhànlüè xìng juécè.
“Đây là một quyết định mang tính chiến lược.”
新秀夺了老将的风头。
xīnxiù duóle lǎojiàng de fēngtóu.
“Tân binh lấn lướt cả lão tướng.”
地面部队正在训练。
Dìmiàn bùduì zhèngzài xùnliàn.
“Bộ đội mặt đất đang huấn luyện.”
我们要巩固爱国统一阵线。
wǒmen yào gǒnggù àiguó tǒngyī zhènxiàn.
“Chúng ta cần củng cố mặt trận thống nhất yêu nước.”
她的目标是成为少校。
tā de mùbiāo shì chéngwéi shàoxiào.
“Mục tiêu của cô ấy là trở thành thiếu tá.”
军队使用地对空导弹防御。
Jūnduì shǐyòng dì duì kōng dǎodàn fángyù.
“Quân đội sử dụng tên lửa đất đối không để phòng thủ.”
他的服役期限还有两年。
Tā de fúyì qíxiàn hái yǒu liǎng nián.
“Thời hạn phục vụ của anh ấy còn hai năm.”
这位中等才能的中将虽然不是出类拔萃,但他在稳定军队士气和执行命令方面做得相当出色。
Zhè wèi zhōngděng cáinéng de zhōngjiàng suīrán bùshì chūlèi-bácuì, dàn tā zài wěndìng jūnduì shìqì hé zhíxíng mìnglìng fāngmiàn zuò dé xiāngdāng chūsè.
“Vị trung tướng với tài năng ở mức trung bình này tuy không phải là người kiệt xuất, nhưng ông đã làm rất tốt trong việc ổn định tinh thần quân đội và thi hành mệnh lệnh.”
部队的运送很及时。
Bùduì de yùnsòng hěn jíshí.
“Việc vận chuyển quân đội rất kịp thời.”
军事干涉极不相宜。
jūnshì gānshè jí bù xiāngyí
“Việc can thiệp quân sự là hoàn toàn không thích hợp.”
芥子气对人体有害。
Jièzǐqì duì réntǐ yǒu hài.
“Khí độc có hại cho cơ thể người.”
公司决定化整为零,分批生产。
Gōngsī juédìng huà zhěng wéi líng, fēn pī shēngchǎn.
“Công ty quyết định chia nhỏ, sản xuất theo từng đợt.”
我军立刻出发前线应援。
wǒ jūn lìkè chūfā qiánxiàn yìngyuán.
“Quân ta lập tức xuất phát chi viện tiền tuyến.”
少尉的职责是训练新兵。
shàowèi de zhízé shì xùnliàn xīnbīng.
“Thiếu úy có trách nhiệm huấn luyện tân binh.”
训练舰队正在海上演习。
Xùnliàn jiànduì zhèngzài hǎishàng yǎnxí.
“Hạm đội huấn luyện đang diễn tập trên biển.”
郑成功收复台湾。
Zhèng Chénggōng shōufù Táiwān.
“Trịnh Thành Công thu hồi Đài Loan.”
他是一员大将。
tā shì yī yuán dàjiàng.
“Anh ấy là một viên đại tướng.”
大漠的风景十分壮观。
dàmò de fēngjǐng shífēn zhuàngguān.
“Cảnh quan của đại mạc rất hùng vĩ.”
他们正在排查雷区。
tāmen zhèngzài páichá léiqū.
“Họ đang rà phá bãi mìn.”
获胜者得到了奖品。
huòshèngzhě dé dào le jiǎngpǐn
“Người chiến thắng nhận được giải thưởng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết