工兵正在搭建浮桥。
gōngbīng zhèngzài dājiàn fúqiáo.
“Công binh đang xây dựng cầu phao.”
Chủ đề Chiến tranh và xung đột gồm 864 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
工兵正在搭建浮桥。
gōngbīng zhèngzài dājiàn fúqiáo.
“Công binh đang xây dựng cầu phao.”
驰骋疆场
chí chěng jiāng chǎng
“Vũng vẫy nơi chiến trường”
抗日战争是一场持久战。
kàngrì zhànzhēng shì yī chǎng chíjiǔzhàn.
“Chiến tranh kháng Nhật là một cuộc chiến lâu dài.”
我们参观了军事博物馆。
Wǒmen cānguānle jūnshì bówùguǎn.
“Chúng tôi đã tham quan bảo tàng quân sự.”
他们准备去看阅兵。
tāmen zhǔnbèi qù kàn yuèbīng.
“Bọn họ chuẩn bị đi coi duyệt binh.”
抗战时期非常艰苦。
Kàngzhàn shíqī fēicháng jiānkǔ.
“Thời kỳ kháng chiến vô cùng gian khổ.”
登陆艇快速靠岸。
Dēnglùtǐng kuàisù kàochuán.
“Tàu đổ bộ nhanh chóng cập bến.”
连长敬了一个礼,参谋长也举手还礼。
lián zhǎng jìngle yīgè lǐ, cānmóu zhǎng yě jǔshǒu huánlǐ.
“Đại đội trưởng giơ tay chào, tham mưu trưởng cũng giơ tay đáp lễ.”
士兵正在架设迫击炮。
shìbīng zhèngzài jiàshè pǎijīpào.
“Binh lính đang lắp đặt súng cối.”
士兵穿着迷彩服。
Shìbīng chuānzhuó mícǎi fú.
“Lính mặc quần áo ngụy trang.”
碳酸很不稳定。
tànsuān hěn bù wěndìng.
“Axit cacbonic rất không ổn định.”
护航战斗机保护舰队安全。
Hùháng zhàndòujī bǎohù jiànduì ānquán.
“Máy bay hộ tống bảo vệ an toàn cho hạm đội.”
这支部队奉命前往边境地区执行维和任务。
Zhè zhī bùduì fèngmìng qiánwǎng biānjìng dìqū zhíxíng wéihé rènwù.
“Đơn vị này được lệnh đến khu vực biên giới để thực hiện nhiệm vụ gìn giữ hòa bình.”
那把戈很锋利。
nà bǎ gē hěn fēnglì.
“Cây giáo đó rất sắc.”
警察发现了几个燃烧瓶。
Jǐngchá fāxiànle jǐ gè ránshāopíng.
“Cảnh sát phát hiện vài chiếc bình cháy.”
投掷标枪
tóuzhì biāoqiāng
“Ném lao; phóng lao”
每年高校都有大批立志科技强军的优秀青年理工学子响应国家号召光荣参军入伍,投身现代国防科技建设。
Měi nián gāo xiào dōu yǒu dà pī lì zhì kē jì qiáng jūn de yōu xiù qīng nián lǐ gōng xué zǐ xiǎng yìng guó jiā hào zhào guāng róng cān jūn rù wǔ, tóu shēn xiàn dài guó fáng kē jì jiàn shè.
“Hàng năm tại các trường đại học đều có đông đảo sinh viên khối ngành khoa học kỹ thuật xuất sắc lập chí củng cố quân đội bằng khoa học kỹ thuật hưởng ứng lời kêu gọi của Tổ quốc vẻ vang nhập ngũ tòng quân, dấn thân vào xây dựng khoa học công nghệ quốc phòng hiện đại.”
阅兵式上有许多方队。
yuèbīng shì shàng yǒu xǔduō fāng duì.
“Lễ duyệt binh có nhiều đội hình vuông.”
我们的军长对人很和蔼。
Wǒmen de jūnzhǎng duì rén hěn hé'ǎi.
“Chỉ huy quân đội của chúng tôi rất hòa nhã với mọi người.”
部队运输船正在靠港。
Bùduì yùnshū chuán zhèngzài kào gǎng.
“Tàu thủy chở quân đang cập cảng.”
以暴制暴只会加剧矛盾仇恨,唯有通过基于法治框架的公正对话与协商,才能真正打破恶性报复循环。
Yǐ bào zhì bào zhǐ huì jiā jù máo dùn chóu hèn, wéi yǒu tōng guò jī yú fǎ zhì kuāng jià de gōng zhèng duì huà yǔ xié shāng, cái néng zhēn zhèng dǎ pò è xìng bào fù xún huán.
“Lấy bạo lực trị bạo lực chỉ làm trầm trọng thêm mâu thuẫn hận thù, chỉ có thông qua đối thoại và thương lượng công bằng dựa trên khuôn khổ pháp trị mới có thể phá vỡ thực sự vòng xoáy trả đũa luẩn quẩn.”
手榴弹突然爆炸了。
shǒuliúdàn tū rán bàozhàle.
“Lựu đạn đột ngột phát nổ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết