Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#11 HSK 6 Động từ

在推进高水平对外开放进程中,我们必须时刻保持清醒头脑,高度警惕各类系统性金融与外部安全风险。

Zài tuī jìn gāo shuǐ píng duì wài kāi fàng jìn chéng zhōng, wǒ men bì xū shí kè bǎo chí qīng xǐng tóu nǎo, gāo dù jǐng tì gè lèi xì tǒng xìng jīn róng yǔ wài bù ān quán fēng xiǎn.

“Trong tiến trình thúc đẩy mở cửa đối ngoại trình độ cao, chúng ta bắt buộc phải luôn giữ một cái đầu tỉnh táo, đề cao cảnh giác ở mức độ cao trước mọi loại rủi ro an ninh bên ngoài và tài chính mang tính hệ thống.”

Bộ: 言 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

学术界倡导百花齐放、百家争鸣,鼓励不同学术流派与思想派别展开深入平等包容的学术对话互鉴。

Xué shù jiè chàng dǎo bǎi huā qí fàng, bǎi jiā zhēng míng, gǔ lì bù tóng xué shù liú pài yǔ sī xiǎng pài bié zhǎn kāi shēn rù píng děng bāo róng de xué shù duì huà hù jiàn.

“Giới học thuật đề xướng trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng, khuyến khích các trường phái tư tưởng và môn phái học thuật khác nhau triển khai đối thoại học thuật bình đẳng, sâu sắc và bao dung học hỏi lẫn nhau.”

Bộ: 水 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →