征兵人员正在登记新兵。
Zhēngbīng rényuán zhèngzài dēngjì xīnbīng.
“Cán bộ tuyển quân đang đăng ký tân binh.”
征兵人员正在登记新兵。
Zhēngbīng rényuán zhèngzài dēngjì xīnbīng.
“Cán bộ tuyển quân đang đăng ký tân binh.”
警备司令部负责维护安全。
Jǐngbèi sīlìng bù fùzé wéihù ānquán.
“Bộ tư lệnh cảnh bị chịu trách nhiệm bảo vệ an ninh.”
古代士兵使用弩弓作战。
Gǔdài shìbīng shǐyòng nǔgōng zuòzhàn.
“Quân lính cổ đại sử dụng cung nỏ để chiến đấu.”
陆军新兵正在训练。
Lùjūn xīnbīng zhèngzài xùnliàn.
“Tân binh lục quân đang huấn luyện.”
省军区负责地方防务。
Shěng jūnqū fùzé dìfāng fángwù.
“Quân khu tỉnh chịu trách nhiệm phòng thủ địa phương.”
运输兵正在装载物资。
Yùnshū bīng zhèngzài zhuāngzài wùzī.
“Lính vận tải đang chất hàng hóa.”
此次冲突主要使用了常规武器。
cǐ cì chōngtú zhǔyào shǐyòngle chángguī wǔqì.
“Cuộc xung đột này chủ yếu sử dụng vũ khí thông thường.”
他丧失了军籍。
tā sàngshīle jūnjí.
“Anh ấy mất quân tịch rồi.”
铁道兵修建铁路。
Tiědào bīng xiūjiàn tiělù.
“Lính đường sắt xây dựng đường sắt.”
那个兵痞又惹事了。
Nàgè bīng pǐ yòu rě shì le.
“Tên binh lính càn quấy đó lại gây chuyện rồi.”
政府增加了国防预算。
Zhèngfǔ zēngjiāle guófáng yùsuàn.
“Chính phủ đã tăng ngân sách quốc phòng.”
核弹头导弹威力巨大。
Hédàntóu dǎodàn wēilì jùdà.
“Tên lửa đầu đạn hạt nhân có sức mạnh lớn.”
巡航导弹可以精确打击敌方目标。
Xúnháng dǎodàn kěyǐ jīngquè dǎjī dífāng mùbiāo.
“Tên lửa hành trình có thể tấn công chính xác mục tiêu đối phương.”
支援部队迅速到达现场。
Zhīyuán bùduì xùnsù dàodá xiànchǎng.
“Bộ đội chi viện nhanh chóng đến hiện trường.”
十字军东征改变了历史。
Shízìjūn dōngzhēng gǎibiànle lìshǐ.
“Thập tự quân Đông chinh đã thay đổi lịch sử.”
士兵们整齐地行军礼。
Shìbīng men zhěngqí de xíng jūnlǐ.
“Các binh sĩ chào kiểu quân đội một cách chỉnh tề.”
总政治部负责军队思想工作。
Zǒng zhèngzhì bù fùzé jūnduì sīxiǎng gōngzuò.
“Tổng cục chính trị chịu trách nhiệm công tác tư tưởng trong quân đội.”
军民团结
jūnmíntuánjié
“Quân dân đoàn kết”
征兵制保障国家安全。
Zhēngbīng zhì bǎozhàng guójiā ānquán.
“Chế độ nghĩa vụ quân sự bảo đảm an ninh quốc gia.”
军官俱乐部举办晚会。
Jūnguān jùlèbù jǔbàn wǎnhuì.
“Câu lạc bộ sĩ quan tổ chức buổi tiệc tối.”
重骑兵冲破敌军防线。
Zhòng qíbīng chōngpò díjūn fángxiàn.
“Kỵ binh nặng phá vỡ phòng tuyến địch.”
步哨在岗,警惕四周。
Bù shào zài gǎng, jǐngtì sìzhōu.
“Lính gác đang canh gác, cảnh giác xung quanh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế