Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#3 Chủ đề Từ vựng
弩弓
nǔgōng NỖ CUNG

cung nỏ

古代士兵使用弩弓作战。

Gǔdài shìbīng shǐyòng nǔgōng zuòzhàn.

“Quân lính cổ đại sử dụng cung nỏ để chiến đấu.”

Bộ: 弓 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
巡航导弹
xúnháng dǎodàn TUẦN HÀNG ĐẠO ĐẠN

tên lửa hành trình

巡航导弹可以精确打击敌方目标。

Xúnháng dǎodàn kěyǐ jīngquè dǎjī dífāng mùbiāo.

“Tên lửa hành trình có thể tấn công chính xác mục tiêu đối phương.”

Bộ: 辶 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →