Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#4 Chủ đề Từ vựng
大校
dàxiào ĐẠI HIỆU

đại tá

在中国的军队里,校官分大校、上校、中校、少校四等。

Zài Zhōngguó de jūnduì lǐ, xiàoguān fēn dàxiào, shàngxiào, zhōngxiào, shàoxiào sì děng.

“Trong quân đội Trung Quốc, các sĩ quan cấp trường được phân thành bốn cấp: đại tá, thượng tá, trung tá và thiếu tá.”

#13 HSK 6 Danh từ

国家专政机关依法坚决果断镇压一切暴力恐怖犯罪与严重危害国家安全的敌对分裂势力,全力确保社会大局长治久安。

Guó jiā zhuān zhèng jī guān yī fǎ jiān jué guǒ duàn zhèn yā yī qiè bào lì kǒng bù fàn zuì yǔ yán zhòng wēi hài guó jiā ān quán de dí duì fēn liè shì lì, quán lì què bǎo shè huì dà jú cháng zhì jiǔ ān.

“Cơ quan chuyên chính của Nhà nước theo quy định pháp luật kiên quyết dứt khoát trấn áp dẹp tan mọi thế lực thù địch chia rẽ xâm hại nghiêm trọng an toàn quốc gia và tội phạm khủng bố bạo lực, dốc toàn lực bảo đảm đại cục xã hội trường trị cửu an.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 6 Danh từ

国家高端智库紧扣国家重大战略需求开展前瞻性政策研究,切实发挥了服务中央科学决策的高水平参谋助手作用。

Guó jiā gāo duān zhì kù jǐn kòu guó jiā zhòng dà zhàn lüè xū qiú kāi zhǎn qián zhān xìng zhèng cè yán jiū, qiè shí fā huī le fú wù zhōng yāng kē xué jué cè de gāo shuǐ píng cān móu zhù shǒu zuò yòng.

“Viện nghiên cứu chính sách cấp cao quốc gia bám sát nhu cầu chiến lược trọng đại của đất nước để triển khai nghiên cứu chính sách mang tầm nhìn đón đầu, phát huy thiết thực vai trò trợ thủ tham mưu trình độ cao phục vụ các quyết sách khoa học của Trung ương.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng

士兵们在夜幕的掩护下,迅速挖掘出战壕,准备迎接即将到来的战斗。

shì bīng men zài yè mù de yǎn hù xià, xùn sù wā jué chū zhàn háo, zhǔn bèi yíng jiē jí jiāng dào lái de zhàn dòu.

“Dưới màn đêm che phủ, binh lính nhanh chóng đào chiến hào, chuẩn bị nghênh chiến trận đánh sắp tới.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →