轰炸机
Minh họa từ vựng 轰炸机 (hōngzhàjī)
hōngzhàjī HÁN VIỆT: OANH TẠC CƠ

轰炸机: máy bay ném bom; máy bay oanh tạc

máy bay ném bom máy bay oanh tạc

Nét viết & luyện viết chữ 轰炸机

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轰

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OANH (轰, phồn thể: 轟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 轰动 (OANH ĐỘNG: gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轰
hōng OANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nổ ầm, bắn phá; đuổi đi; ầm ầm (tiếng nổ, tiếng sấm)

Bộ 車 (BỘ XA • 7 nét): Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.
Thành phần cấu tạo chữ:
车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ OANH (轰, phồn thể: 轟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 轰动 (OANH ĐỘNG: gây chấn động, làm rúng động, tiếng vang lớn).

炸
zhà / zhá TẠC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nổ tung, đánh bom, phát cáu (zhà); chiên, rán ngập dầu (zhá)

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.)

Chữ TẠC (炸): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 油炸 (DU TẠC: chiên giòn, rán ngập dầu), 爆炸 (BẠO TẠC: phát nổ, nổ tung; bùng nổ (thông tin)).

机
jī CƠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

máy móc

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Gỗ cây, vật liệu chế tạo khung dệt và máy móc cổ đại.) 几 KỶ (Chiếc bàn nhỏ; đóng vai trò biểu âm và thay thế cho chữ CƠ (機) phồn thể.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ MỘC thân cây, Bên phải chữ KỶ ghép tầy chữ CƠ. Máy bay, điện thoại hiện giờ, Nắm bắt CƠ hội ước mơ thành hình.”

Chữ CƠ (机) là chữ hình thanh, gồm bộ MỘC (木 - gỗ) bên trái biểu ý và chữ KỶ (几 - bàn nhỏ) bên phải biểu âm. Ở dạng phồn thể (機), chữ vốn chỉ bộ phận lẫy cò tinh vi nhất trên khung cửi dệt vải bằng gỗ, nơi một chuyển động nhỏ cũng vận hành cả cỗ máy lớn. Từ đó, chữ CƠ mở rộng nghĩa thành các loại máy móc hiện đại (máy bay, điện thoại) và chỉ thời điểm then chốt, cơ hội quý giá.

Câu ví dụ với từ “轰炸机”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

轰炸机执行空袭任务。

hōngzhàjī zhíxíng kōngxí rènwù.

“Máy bay ném bom thực hiện nhiệm vụ không kích.”

Ví dụ #2

他听到轰炸机的声音。

tā tīng dào hōngzhàjī de shēngyīn.

“Anh ấy nghe thấy âm thanh của máy bay ném bom.”

Từ “轰炸机” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 轰炸机 (hōngzhàjī)

轰炸机 (hōngzhàjī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “轰炸机” có phiên âm Pinyin là “hōngzhàjī”, âm Hán Việt là “OANH TẠC CƠ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “máy bay ném bom; máy bay oanh tạc”.

Chữ 轰炸机 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “轰炸机” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-11-18T15:31:32+07:00