Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Chiến tranh và xung đột
#2 HSK 7 Danh từ

国家重点实验室基层党支部充分发挥战斗堡垒作用,团结带领科研攻坚突击队勇克世界级物理难关。

Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì jī céng dǎng zhī bù chōng fèn fā huī zhàn dòu bǎo lěi zuò yòng, tuán jié dài lǐng kē yán gōng jiān tū jī duì yǒng kè shì jiè jí wù lǐ nán guān.

“Chi bộ cơ sở Đảng của Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia phát huy đầy đủ tác dụng thành lũy pháo đài chiến đấu, đoàn kết dẫn dắt đội xung kích vượt khó nghiên cứu dũng cảm chinh phục ải khó vật lý tầm cỡ thế giới.”

Bộ: 口 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 4 Danh từ

边防战士常年默默坚守在冰峰雪岭之巅,用赤胆忠心守护着祖国的大好河山与万家灯火安宁。

Biān fáng zhàn shì cháng nián mò mò jiān shǒu zài bīng fēng xuě lǐng zhī diān, yòng chì dǎn zhōng xīn shǒu hù zhe zǔ guó de dà hǎo hé shān yǔ wàn jiā dēng huǒ ān níng.

“Các chiến sĩ người lính biên phòng quanh năm âm thầm bám trụ kiên cường trên đỉnh núi non tuyết phủ băng giá, dùng tấm lòng trung trinh son sắt để canh giữ gìn giữ sự bình yên của muôn nhà muôn ánh đèn và non sông gấm vóc tươi đẹp của Tổ quốc.”

Bộ: 士 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

国家关键网络基础设施全天候防御外部黑客APT高级持续性威胁袭击,坚决捍卫国家数字主权与网络空间安全。

Guó jiā guān jiàn wǎng luò jī chǔ shè shī quán tiān hòu fáng yù wài bù hēi kè APT gāo jí chí xù xìng wēi xié xí jī, jiān jué hàn wèi guó jiā shù zì zhǔ quán yǔ wǎng luò kōng jiān ān quán.

“Cơ sở hạ tầng mạng then chốt quốc gia suốt 24/7 phòng thủ chống lại các cuộc tấn công tập kích mối đe dọa dai dẳng nâng cao (APT) của tin tặc bên ngoài, kiên quyết bảo vệ an ninh không gian mạng và chủ quyền số quốc gia.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 3 Tính từ

我国在前沿量子通信与深空探测领域取得的一系列重大原创突破,引起了国际学术界的广泛赞誉。

Wǒ guó zài qián yán liàng zǐ tōng xìn yǔ shēn kōng tàn cè lǐng yù qǔ dé de yī xì liè zhòng dà yuán chuàng tū pò, yǐn qǐ le guó jì xué shù jiè de guǎng fàn zàn yù.

“Một loạt các bước đột phá nguyên tác trọng đại to lớn mà nước ta đạt được trong lĩnh vực thám trắc không gian sâu và thông tin lượng tử tiên phong đã tạo nên sự ngợi khen rộng rãi của giới học thuật quốc tế.”

Bộ: 里 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

长征系列运载火箭如同一支支离弦之箭冲破九霄,将一颗颗中国研制的高性能卫星精准送入太空预定轨道。

Cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn rú tóng yī zhī zhī lí xián zhī jiàn chōng pò jiǔ xiāo, jiāng yī kē kē zhōng guó yán zhì de gāo xìng néng wèi xīng jīng zhǔn sòng rù tài kōng yù dìng guǐ dào.

“Dòng tên lửa đẩy Trường Chinh tựa như những mũi tên mũi tên bắn rời khỏi dây cung lao vút xuyên qua chín tầng mây, đưa từng quả vệ tinh tính năng cao do Trung Quốc chế tạo vào chuẩn xác quỹ đạo định sẵn ngoài không gian.”

#10 HSK 5 Danh từ
志愿者
zhì yuàn zhě CHÍ NGUYỆN GIẢ

tình nguyện viên

在国际重大体育赛事与大型博览会上,身穿统一制服的青年志愿者们用热情专业的微笑服务温暖了八方来宾。

Zài guó jì zhòng dà tǐ yù sài shì yǔ dà xíng bó lǎn huì shàng, shēn chuān tǒng yī zhì fú de qīng nián zhì yuàn zhě men yòng rè qíng zhuān yè de wēi xiào fú wù wēn nuǎn le bā fāng lái bīn.

“Tại các sự kiện thể thao quốc tế lớn và hội chợ triển lãm quy mô lớn, các bạn tình nguyện viên trẻ khoác trên mình bộ đồng phục chỉnh tề bằng nụ cười phục vụ nhiệt tình chuyên nghiệp đã sưởi ấm lòng quan khách bốn phương.”

Bộ: 阝 • 33 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

在庆祝重大科技攻关胜利的盛大群众游行队伍中,“科技自立自强、勇攀世界高峰”的巨幅标语分外醒目耀眼。

Zài qìng zhù zhòng dà kē jì gōng guān shèng lì de shèng dà qún zhòng yóu xíng duì wǔ zhōng , "kē jì zì lì zì qiáng, yǒng pān shì jiè gāo fēng" de jù fú biāo yǔ fèn wài xǐng mù yào yǎn.

“Trong đoàn diễu hành tuần hành quần chúng long trọng chúc mừng thắng lợi của trận đánh vượt khó khoa học công nghệ trọng đại, khẩu hiệu biểu ngữ khổ lớn 'Tự chủ tự cường khoa học công nghệ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao thế giới' vô cùng nổi bật lóa mắt.”

Bộ: 水 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 5 Danh từ
胳膊
gē bo CÁCH BÁC

cánh tay

在进行羽毛球高远球击球动作时,要注意运用大臂带动小臂和手腕发力。

Zài jìn xíng yǔ máo qiú gāo yuǎn qiú jī qiú dòng zuò shí, yào zhù yì yùn yòng dà bì dài dòng xiǎo bì hé shǒu wàn fā lì.

“Khi thực hiện động tác đánh cầu lông bổng cao xa, bạn cần chú ý dùng bắp tay kéo theo cẳng tay và cổ tay để phát lực chính xác.”

Bộ: 糸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →