这就是为什么我建议用军犬的原因。
Zhè jiùshì wèishénme wǒ jiànyì yòng jūn quǎn de yuányīn.
“Đây là lý do tại sao tôi đề nghị dùng quân khuyển.”
Chủ đề Chiến tranh và xung đột gồm 864 từ vựng, được chia thành 36 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
这就是为什么我建议用军犬的原因。
Zhè jiùshì wèishénme wǒ jiànyì yòng jūn quǎn de yuányīn.
“Đây là lý do tại sao tôi đề nghị dùng quân khuyển.”
国家重点实验室基层党支部充分发挥战斗堡垒作用,团结带领科研攻坚突击队勇克世界级物理难关。
Guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì jī céng dǎng zhī bù chōng fèn fā huī zhàn dòu bǎo lěi zuò yòng, tuán jié dài lǐng kē yán gōng jiān tū jī duì yǒng kè shì jiè jí wù lǐ nán guān.
“Chi bộ cơ sở Đảng của Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia phát huy đầy đủ tác dụng thành lũy pháo đài chiến đấu, đoàn kết dẫn dắt đội xung kích vượt khó nghiên cứu dũng cảm chinh phục ải khó vật lý tầm cỡ thế giới.”
边防战士常年默默坚守在冰峰雪岭之巅,用赤胆忠心守护着祖国的大好河山与万家灯火安宁。
Biān fáng zhàn shì cháng nián mò mò jiān shǒu zài bīng fēng xuě lǐng zhī diān, yòng chì dǎn zhōng xīn shǒu hù zhe zǔ guó de dà hǎo hé shān yǔ wàn jiā dēng huǒ ān níng.
“Các chiến sĩ người lính biên phòng quanh năm âm thầm bám trụ kiên cường trên đỉnh núi non tuyết phủ băng giá, dùng tấm lòng trung trinh son sắt để canh giữ gìn giữ sự bình yên của muôn nhà muôn ánh đèn và non sông gấm vóc tươi đẹp của Tổ quốc.”
国家关键网络基础设施全天候防御外部黑客APT高级持续性威胁袭击,坚决捍卫国家数字主权与网络空间安全。
Guó jiā guān jiàn wǎng luò jī chǔ shè shī quán tiān hòu fáng yù wài bù hēi kè APT gāo jí chí xù xìng wēi xié xí jī, jiān jué hàn wèi guó jiā shù zì zhǔ quán yǔ wǎng luò kōng jiān ān quán.
“Cơ sở hạ tầng mạng then chốt quốc gia suốt 24/7 phòng thủ chống lại các cuộc tấn công tập kích mối đe dọa dai dẳng nâng cao (APT) của tin tặc bên ngoài, kiên quyết bảo vệ an ninh không gian mạng và chủ quyền số quốc gia.”
私有制存在多种形式。
sīyǒuzhì cúnzài duō zhǒng xíngshì.
“Chế độ tư hữu tồn tại dưới nhiều hình thức.”
孩子抱住妈妈的臂膀。
háizi bào zhù māma de bìbǎng.
“Đứa trẻ ôm lấy cánh tay của mẹ.”
每个学生在学校都要尊敬师长。
měi gè xuéshēng zài xuéxiào dōu yào zūnjìng shīzhǎng.
“Mỗi học sinh ở trường đều phải tôn trọng các thầy cô.”
我国在前沿量子通信与深空探测领域取得的一系列重大原创突破,引起了国际学术界的广泛赞誉。
Wǒ guó zài qián yán liàng zǐ tōng xìn yǔ shēn kōng tàn cè lǐng yù qǔ dé de yī xì liè zhòng dà yuán chuàng tū pò, yǐn qǐ le guó jì xué shù jiè de guǎng fàn zàn yù.
“Một loạt các bước đột phá nguyên tác trọng đại to lớn mà nước ta đạt được trong lĩnh vực thám trắc không gian sâu và thông tin lượng tử tiên phong đã tạo nên sự ngợi khen rộng rãi của giới học thuật quốc tế.”
长征系列运载火箭如同一支支离弦之箭冲破九霄,将一颗颗中国研制的高性能卫星精准送入太空预定轨道。
Cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn rú tóng yī zhī zhī lí xián zhī jiàn chōng pò jiǔ xiāo, jiāng yī kē kē zhōng guó yán zhì de gāo xìng néng wèi xīng jīng zhǔn sòng rù tài kōng yù dìng guǐ dào.
“Dòng tên lửa đẩy Trường Chinh tựa như những mũi tên mũi tên bắn rời khỏi dây cung lao vút xuyên qua chín tầng mây, đưa từng quả vệ tinh tính năng cao do Trung Quốc chế tạo vào chuẩn xác quỹ đạo định sẵn ngoài không gian.”
在国际重大体育赛事与大型博览会上,身穿统一制服的青年志愿者们用热情专业的微笑服务温暖了八方来宾。
Zài guó jì zhòng dà tǐ yù sài shì yǔ dà xíng bó lǎn huì shàng, shēn chuān tǒng yī zhì fú de qīng nián zhì yuàn zhě men yòng rè qíng zhuān yè de wēi xiào fú wù wēn nuǎn le bā fāng lái bīn.
“Tại các sự kiện thể thao quốc tế lớn và hội chợ triển lãm quy mô lớn, các bạn tình nguyện viên trẻ khoác trên mình bộ đồng phục chỉnh tề bằng nụ cười phục vụ nhiệt tình chuyên nghiệp đã sưởi ấm lòng quan khách bốn phương.”
我们参加了一个活动。
wǒ men cān jiā le yí gè huó dòng 。
“Chúng tôi đã tham gia một hoạt động.”
在庆祝重大科技攻关胜利的盛大群众游行队伍中,“科技自立自强、勇攀世界高峰”的巨幅标语分外醒目耀眼。
Zài qìng zhù zhòng dà kē jì gōng guān shèng lì de shèng dà qún zhòng yóu xíng duì wǔ zhōng , "kē jì zì lì zì qiáng, yǒng pān shì jiè gāo fēng" de jù fú biāo yǔ fèn wài xǐng mù yào yǎn.
“Trong đoàn diễu hành tuần hành quần chúng long trọng chúc mừng thắng lợi của trận đánh vượt khó khoa học công nghệ trọng đại, khẩu hiệu biểu ngữ khổ lớn 'Tự chủ tự cường khoa học công nghệ, dũng cảm trèo lên đỉnh cao thế giới' vô cùng nổi bật lóa mắt.”
国家的硬实力很强大。
Guójiā de yìng shílì hěn qiángdà.
“Sức mạnh cứng của quốc gia rất mạnh.”
他把标的放在远处。
tā bǎ biāodì fàng zài yuǎn chù.
“Anh ấy đặt bia ở phía xa.”
我们坚决反对法西斯主义。
wǒmen jiānjué fǎnduì fǎxīsī zhǔyì.
“Chúng ta kiên quyết chống lại chủ nghĩa phát xít.”
将军发兵救援边境要塞。
jiāngjūn fābīng jiùyuán biānjìng yàosài.
“Tướng quân phát binh ứng cứu pháo đài biên giới.”
民兵用枪比着特务。
mínbīng yòng qiāng bǐzhe tèwù.
“Dân quân dùng súng nhắm vào tên đặc vụ.”
这个队伍很庞大。
zhège duìwǔ hěn pángdà.
“Đội ngũ này rất đông đảo.”
在地下监狱。
zài dìxià jiānyù
“Trong một nhà tù dưới lòng đất.”
看起来膀子粗壮有力。
kàn qǐlái bǎngzi cū zhuàng yǒu lì
“Trông cánh tay to, khỏe mạnh”
靶上有几个箭头。
bǎ shàng yǒu jǐ gè jiàntóu.
“Trên bia có vài mũi tên.”
冤家对头
yuānjiāduìtóu
“Đối đầu với kẻ thù.”
在进行羽毛球高远球击球动作时,要注意运用大臂带动小臂和手腕发力。
Zài jìn xíng yǔ máo qiú gāo yuǎn qiú jī qiú dòng zuò shí, yào zhù yì yùn yòng dà bì dài dòng xiǎo bì hé shǒu wàn fā lì.
“Khi thực hiện động tác đánh cầu lông bổng cao xa, bạn cần chú ý dùng bắp tay kéo theo cẳng tay và cổ tay để phát lực chính xác.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết