大部分人买房都会选择三十年商业贷款按揭还款。
dà bù fen rén mǎi fáng dōu huì xuǎn zé sān shí nián shāng yè dài kuǎn àn jiē hái kuǎn 。
“Đa số mọi người mua nhà đều chọn hình thức vay thế chấp ngân hàng trả góp ba mươi năm.”
Chủ đề Tiền tệ gồm 960 từ vựng, được chia thành 40 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
大部分人买房都会选择三十年商业贷款按揭还款。
dà bù fen rén mǎi fáng dōu huì xuǎn zé sān shí nián shāng yè dài kuǎn àn jiē hái kuǎn 。
“Đa số mọi người mua nhà đều chọn hình thức vay thế chấp ngân hàng trả góp ba mươi năm.”
“薪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Xīn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““薪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
公司的营收今年增长了20%。
gōngsī de yíngshōu jīnnián zēngzhǎng le 20%.
“Doanh thu của công ty năm nay đã tăng 20%.”
家族需要有后嗣继承。
Jiāzú xūyào yǒu hòusì jìchéng.
“Gia đình cần có con cháu kế thừa.”
科技创新必须严格坚守科技伦理底线与国家安全红线,确保前沿科学技术始终在造福人类的健康轨道上运行。
Kē jì chuàng xīn bì xū yán gé jiān shǒu kē jì lún lǐ dǐ xiàn yǔ guó jiā ān quán hóng xiàn, què bǎo qián yán kē xué jì shù shǐ zhōng zài zào fú rén lèi de jiàn kāng guǐ dào shàng yùn xíng.
“Đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ bắt buộc phải kiên thủ nghiêm ngặt lằn ranh giới hạn cuối cùng giới hạn đỏ đạo đức khoa học và ranh giới đỏ an ninh quốc gia, bảo đảm khoa học công nghệ tiên phong luôn vận hành trên quỹ đạo lành mạnh mưu cầu hạnh phúc cho nhân loại.”
教育是民众的福祉。
jiàoyù shì mínzhòng de fúzhǐ.
“Giáo dục là phúc lợi của nhân dân.”
他经常去赌场赌博。
tā jīngcháng qù dǔchǎng dǔbó.
“Anh ấy thường đến sòng bạc đánh bạc.”
申明理由
shēnmíng lǐyóu
“Nói rõ lí do”
他今天赚了多少工钱?
tā jīntiān zhuànle duōshao gōngqián?
“Hôm nay anh ấy đã được bao nhiêu tiền công?”
请提供商业发票复印件。
Qǐng tígōng shāngyè fāpiào fùyìnjiàn.
“Vui lòng cung cấp bản sao hóa đơn thương mại.”
吃完饭后,记得去付账。
chī wán fàn hòu, jìdé qù fùzhàng.
“Sau khi ăn xong, nhớ đi thanh toán.”
毫与厘的差距很小。
háo yǔ lí de chājù hěn xiǎo.
“Sai khác giữa hào và li rất nhỏ.”
这个商品的零售价是100元。
zhège shāngpǐn de língshòu jià shì 100 yuán.
“Giá bán lẻ của sản phẩm này là 100 nhân dân tệ.”
谁也不欠谁,咱们两清了。
shéi yě bù qiàn shéi, zánmen liǎng qīngle.
“Không ai nợ ai, chúng tôi đã thanh toán xong tất cả.”
请到指定地点兑换中奖彩券。
qǐng dào zhǐdìng dìdiǎn duìhuàn zhòngjiǎng cǎiquàn.
“Xin hãy đến địa điểm quy định để đổi vé số trúng thưởng.”
这是一家德国独资银行。
zhè shì yī jiā Déguó dúzī yínháng.
“Đây là một ngân hàng do Đức sở hữu hoàn toàn.”
他是一个聪明的投资者。
tā shì yīgè cōngmíng de tóuzī zhě.
“Anh ấy là một nhà đầu tư thông minh.”
健康的财务规划有助于企业有效控制资产负债率。
jiàn kāng de cái wù guī huà yǒu zhù yú qǐ yè yǒu xiào kòng zhì zī chǎn fù zhài lǜ 。
“Kế hoạch tài chính lành mạnh giúp doanh nghiệp kiểm soát tốt tỷ lệ nợ trên tài sản.”
虽然公司不提供工作餐,但是每月会有餐补。
Suīrán gōngsī bù tígōng gōngzuòcān, dànshì měi yuè huì yǒu cān bǔ
“Mặc dù công ty không cung cấp suất ăn ca nhưng sẽ có phụ cấp tiền ăn hàng tháng”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao