Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tiền tệ
#1 Chủ đề Từ vựng

大部分人买房都会选择三十年商业贷款按揭还款。

dà bù fen rén mǎi fáng dōu huì xuǎn zé sān shí nián shāng yè dài kuǎn àn jiē hái kuǎn 。

“Đa số mọi người mua nhà đều chọn hình thức vay thế chấp ngân hàng trả góp ba mươi năm.”

#2 Chủ đề Danh từ

“薪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Xīn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““薪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 艸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Danh từ

科技创新必须严格坚守科技伦理底线与国家安全红线,确保前沿科学技术始终在造福人类的健康轨道上运行。

Kē jì chuàng xīn bì xū yán gé jiān shǒu kē jì lún lǐ dǐ xiàn yǔ guó jiā ān quán hóng xiàn, què bǎo qián yán kē xué jì shù shǐ zhōng zài zào fú rén lèi de jiàn kāng guǐ dào shàng yùn xíng.

“Đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ bắt buộc phải kiên thủ nghiêm ngặt lằn ranh giới hạn cuối cùng giới hạn đỏ đạo đức khoa học và ranh giới đỏ an ninh quốc gia, bảo đảm khoa học công nghệ tiên phong luôn vận hành trên quỹ đạo lành mạnh mưu cầu hạnh phúc cho nhân loại.”

Bộ: 艸 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
彩券
cǎiquàn THẢI KHOÁN

vé số

请到指定地点兑换中奖彩券。

qǐng dào zhǐdìng dìdiǎn duìhuàn zhòngjiǎng cǎiquàn.

“Xin hãy đến địa điểm quy định để đổi vé số trúng thưởng.”

#23 Chủ đề Từ vựng

健康的财务规划有助于企业有效控制资产负债率。

jiàn kāng de cái wù guī huà yǒu zhù yú qǐ yè yǒu xiào kòng zhì zī chǎn fù zhài lǜ 。

“Kế hoạch tài chính lành mạnh giúp doanh nghiệp kiểm soát tốt tỷ lệ nợ trên tài sản.”

Bộ: 贝 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng

虽然公司不提供工作餐,但是每月会有餐补。

Suīrán gōngsī bù tígōng gōngzuòcān, dànshì měi yuè huì yǒu cān bǔ

“Mặc dù công ty không cung cấp suất ăn ca nhưng sẽ có phụ cấp tiền ăn hàng tháng”

Bộ: 歺 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →