底线: giới hạn đỏ, lằn ranh giới hạn cuối cùng, nguyên tắc đáy
Nghĩa tiếng Anh (English): bottom line, red line, baseline, minimum requirement
Nét viết & luyện viết chữ 底线
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỂ (底): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 到底 (ĐÁO ĐỂ: rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)), 彻底 (TRIỆT ĐỂ: triệt để, hoàn toàn, thấu đáo), 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đáy, phần dưới cùng; nền tảng; bản gốc; cuối (năm/tháng)
Chữ ĐỂ (底): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 广 (QUẢNG) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 到底 (ĐÁO ĐỂ: rốt cuộc, rốt cục; đến cùng (làm đến cùng)), 彻底 (TRIỆT ĐỂ: triệt để, hoàn toàn, thấu đáo), 归根到底 (QUY CĂN ĐÁO ĐỂ: suy cho cùng, rốt cuộc, xét đến cùng).
đường, tuyến, sợi dây; ranh giới
Chữ TUYẾN (线, phồn thể: 線): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 戈 (QUA). Từ ghép HSK: 占线 (CHIẾM TUYẾN: bận máy, đường dây bận (điện thoại)), 视线 (THỊ TUYẾN: tầm nhìn, ánh mắt, đường ngắm), 线索 (TUYẾN SÁCH: manh mối, đầu mối điều tra vụ án/khoa học).
Câu ví dụ với từ “底线”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科技创新必须严格坚守科技伦理底线与国家安全红线,确保前沿科学技术始终在造福人类的健康轨道上运行。
Kē jì chuàng xīn bì xū yán gé jiān shǒu kē jì lún lǐ dǐ xiàn yǔ guó jiā ān quán hóng xiàn, què bǎo qián yán kē xué jì shù shǐ zhōng zài zào fú rén lèi de jiàn kāng guǐ dào shàng yùn xíng.
“Đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ bắt buộc phải kiên thủ nghiêm ngặt lằn ranh giới hạn cuối cùng giới hạn đỏ đạo đức khoa học và ranh giới đỏ an ninh quốc gia, bảo đảm khoa học công nghệ tiên phong luôn vận hành trên quỹ đạo lành mạnh mưu cầu hạnh phúc cho nhân loại.”
Sci-tech innovation must firmly uphold ethics baselines, ensuring technologies remain on tracks that benefit humanity.
Từ “底线” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn