盾
Minh họa từ vựng 盾
dùn HÁN VIỆT: THUẪN

盾: cái thuẫn; lá chắn; cái khiên; cái mộc

cái thuẫn lá chắn cái khiên cái mộc

Nét viết & luyện viết chữ 盾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 盾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUẪN (盾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 矛盾 (MÂU THUẪN: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

盾
dùn THUẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái thuẫn; lá chắn; cái khiên; cái mộc

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Chữ THUẪN (盾): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 目 (MỤC). Từ ghép HSK: 矛盾 (MÂU THUẪN: mâu thuẫn, xung đột; trái ngược nhau).

Câu ví dụ với từ “盾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们利用人盾来保护自己。

tāmen lìyòng rén dùn lái bǎohù zìjǐ.

“Họ sử dụng lá chắn của con người để tự bảo vệ mình.”

Ví dụ #2

这个盾牌非常耐用。

zhège dùnpái fēicháng nàiyòng.

“Cái khiên này rất bền.”

Từ “盾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →