崩毁
Minh họa từ vựng 崩毁 (bēnghuǐ)
bēnghuǐ HÁN VIỆT: BĂNG HUỶ

崩毁: đổ; sập; đổ sập; sụp đổ

đổ sập đổ sập sụp đổ

Nét viết & luyện viết chữ 崩毁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 崩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BĂNG (崩): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 崩溃 (BĂNG HỘI: sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

崩
bēng BĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỡ ra, vỡ ra, sụp đổ

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ BĂNG (崩): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét, thành phần: 山 (SƠN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 崩溃 (BĂNG HỘI: sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần)).

毁
huǐ HUỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hủy hoại, phá hủy, làm hỏng

Bộ 殳 (BỘ THÙ • 4 nét): Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.) 工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 殳 THÙ (Cây gậy gỗ đập, vũ khí chiến đấu không có lưỡi sắc.)

Chữ HUỶ (毁, phồn thể: 毀): thuộc bộ THÙ (殳), gồm 13 nét, thành phần: 臼 (CỮU) + 工 (CÔNG) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 毁灭 (HUỶ DIỆT: hủy diệt, tiêu diệt hoàn toàn, tận diệt), 销毁 (TIÊU HUỶ: tiêu hủy, hủy bỏ hoàn toàn (hàng giả, vũ khí, tài liệu mật)).

Câu ví dụ với từ “崩毁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那座桥因一场地震而崩毁。

nà zuò qiáo yīn yī chǎng dìzhèn ér bēnghuǐ.

“Cây cầu đó bị sập bởi một trận động đất.”

Ví dụ #2

这座建筑因缺乏维护而崩毁。

zhè zuò jiànzhù yīn quēfá wéihù ér bēnghuǐ.

“Công trình này bị sụp đổ do không được bảo trì.”

Từ “崩毁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 崩毁 (bēnghuǐ)

崩毁 (bēnghuǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “崩毁” có phiên âm Pinyin là “bēnghuǐ”, âm Hán Việt là “BĂNG HUỶ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đổ; sập; đổ sập; sụp đổ”.

Chữ 崩毁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “崩毁” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-05-30T18:13:32+07:00