帐目
Minh họa từ vựng 帐目 (zhàng mù)
zhàng mù HÁN VIỆT: TRƯỚNG MỤC

帐目: sổ sách kế toán

sổ sách kế toán

Nét viết & luyện viết chữ 帐目

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 帐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRƯỚNG (帐, phồn thể: 帳): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 7 nét, thành phần: 巾 (CÂN) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

帐
zhàng mù TRƯỚNG MỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sổ sách kế toán

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.) 长 TRƯỜNG (Dài dài, trưởng thành, người lớn tuổi đứng đầu.)

Chữ TRƯỚNG (帐, phồn thể: 帳): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 7 nét, thành phần: 巾 (CÂN) + 长 (TRƯỜNG). Từ ghép HSK: 帐篷 (TRƯỚNG BỒNG: lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng).

目
mù MỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mắt, mục, đề mục; bộ/bộ loài (sinh học)

Bộ 目 (BỘ MỤC • 5 nét): Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.
Thành phần cấu tạo chữ:
目 MỤC (Con mắt, cái nhìn, thị giác, danh mục.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung ngoài viền mắt dáng vuông ngay, Hai nét bên trong con ngươi đầy. Chữ MỤC cửa sổ soi tâm thức, Nhìn thẳng MỤC tiêu vững tháng ngày.”

Chữ MỤC (目) là chữ tượng hình tiêu biểu, trong Giáp cốt văn vẽ đúng hình dáng một con mắt người nằm ngang có hốc mắt và con ngươi ở giữa; đến Tiểu triện và Lệ thư thì xoay dọc thành hình chữ nhật có hai nét ngang bên trong. Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn và giác quan định hướng cho con người, nên chữ MỤC mở rộng nghĩa thành điểm ngắm hướng tới (MỤC ĐÍCH, MỤC TIÊU) và các đầu mục phân loại (MỤC LỤC).

Câu ví dụ với từ “帐目”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他每次买汽油都记在报销帐目上。

tā měicì mǎi qìyóu dōu jì zài bàoxiāo zhàngmù shàng

“Anh ấy luôn ghi nhớ mỗi lần mua xăng vào sách thu chi để được hoàn trả.”

Từ “帐目” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 帐目 (zhàng mù)

帐目 (zhàng mù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “帐目” có phiên âm Pinyin là “zhàng mù”, âm Hán Việt là “TRƯỚNG MỤC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sổ sách kế toán”.

Chữ 帐目 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “帐目” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 巾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-12-04T15:24:25+07:00