账号
Minh họa từ vựng 账号
zhànghào HÁN VIỆT: TRƯỚNG HIỆU

账号: tài khoản; số tài khoản

tài khoản số tài khoản

Nét viết & luyện viết chữ 账号

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 账

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

账
zhàng TRƯỚNG

sổ sách, tài khoản kế toán, công nợ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
号
hào HIỆU

số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.”

Câu ví dụ với từ “账号”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你能告诉我账号吗?

nǐ néng gàosù wǒ zhànghào ma?

“Bạn có thể cho tôi biết số tài khoản không?”

Ví dụ #2

他已经找回了账号。

tā yǐjīng zhǎo huí le zhànghào.

“Anh ấy đã lấy lại tài khoản.”

Từ “账号” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →