末梢: cuối; đầu cành (cây)
Nét viết & luyện viết chữ 末梢
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẠT (末): thuộc bộ MỘC (木), gồm 5 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 粉末 (PHẤN MẠT: bột, bột mịn (dược phẩm, kim loại)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cuối, mạt, ngọn; vụn bột
Chữ MẠT (末): thuộc bộ MỘC (木), gồm 5 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 周末 (CHU MẠT: cuối tuần), 粉末 (PHẤN MẠT: bột, bột mịn (dược phẩm, kim loại)).
ngọn, đọt cây, ngọn cành (cành cây, đầu đuôi)
Chữ SAO (梢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT).
Câu ví dụ với từ “末梢”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她在辫子的末梢打了一个花结。
tā zài biànzi de mòshāo dǎle yī gè huā jié.
“Cô ấy thắt một chiếc nơ ở đuôi bím tóc.”
他细心地按摩着手指的末梢。
tā xìxīn de ànmó zhe shǒuzhǐ de mòshāo.
“Anh ấy tỉ mẩn mát-xa phần đầu ngón tay.”
Từ “末梢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn