关税: thuế quan, thuế xuất nhập khẩu
Nghĩa tiếng Anh (English): customs duty, tariff
Nét viết & luyện viết chữ 关税
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.” — Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.”
Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm.
thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước
Chữ THUẾ (税, phồn thể: 稅): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).
Câu ví dụ với từ “关税”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
为鼓励基础前沿科学探索,国家对进口用于大科学工程建设的紧缺高精度科研仪器设备依法实行零关税优惠政策。
Wèi gǔ lì jī chǔ qián yán kē xué tàn suǒ, guó jiā duì jìn kǒu yòng yú dà kē xué gōng chéng jiàn shè de jǐn quē gāo jīng dù kē yán yí qì shè bèi yī fǎ shí xíng líng guān shuì yōu huì zhèng cè.
“Để khích lệ tìm tòi khoa học tiên phong cơ bản, Nhà nước thực thi chính sách ưu đãi thuế quan thuế xuất nhập khẩu bằng không theo đúng pháp luật đối với các trang thiết bị dụng cụ nghiên cứu khoa học độ chính xác cao khan hiếm nhập khẩu phục vụ xây dựng công trình khoa học lớn.”
The state implements zero tariffs on imported precision scientific instruments for mega-facilities.
Từ “关税” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn