拯
Minh họa từ vựng 拯
zhěng HÁN VIỆT: CHỬNG

拯: cứu; cứu giúp

cứu cứu giúp

Nét viết & luyện viết chữ 拯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHỬNG (拯): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拯
zhěng CHỬNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cứu; cứu giúp

Bộ 手 (BỘ THỦ • 9 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...)

Chữ CHỬNG (拯): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “拯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

只有勇敢的人才能拯救陷入困境的同伴。

zhǐyǒu yǒnggǎn de rén cáinéng zhěngjiù xiànrù kùnjìng de tóngbàn.

“Chỉ người dũng cảm mới có thể cứu giúp bạn bè đang gặp khó khăn.”

Ví dụ #2

医生正在努力拯救那名生命垂危的病人。

yīshēng zhèngzài nǔlì zhěngjiù nà míng shēngmìng chuíwéi de bìngrén.

“Các bác sĩ đang nỗ lực cứu bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch.”

Từ “拯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →