Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Tiền tệ
#4 HSK 7 Danh từ

国家自然科学基金重大项目评审全面实行严格的专家匿名评审与差额竞争遴选机制,确保选拔出最具原创价值的课题。

Guó jiā zì rán kē xué jī jīn zhòng dà xiàng mù píng shěn quán miàn shí xíng yán gé de zhuān jiā nì míng píng shěn yǔ chā é jìng zhēng lín xuǎn jī zhì, què bǎo xuǎn bá chū zuì jù yuán chuàng jià zhí de kè tí.

“Việc thẩm định đánh giá các dự án trọng đại Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia thực thi toàn diện cơ chế tuyển chọn cạnh tranh có số dư chênh lệch số dư và thẩm định ẩn danh chuyên gia nghiêm ngặt, bảo đảm chọn ra đề tài có giá trị nguyên tác cao nhất.”

Bộ: 工 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

国家完善以增加知识价值为导向的科技成果转化收入分配激励机制,让优秀科研人员获得合理而丰厚的回报与报酬。

Guó jiā wán shàn yǐ zēng jiā zhī shí jià zhí wèi dǎo xiàng de kē jì chéng guǒ zhuǎn huà shōu rù fēn pèi jī lì jī zhì, ràng yōu xiù kē yán rén yuán huò dé hé lǐ ér fēng hòu de huí bào yǔ bào chóu.

“Nhà nước hoàn thiện cơ chế khích lệ phân phối thu nhập từ chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ lấy định hướng gia tăng giá trị tri thức làm trọng tâm, giúp các nhà nghiên cứu xuất sắc nhận được sự đền đáp và thù lao xứng đáng, hậu hĩnh.”

Bộ: 扌 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Thành ngữ

在涉及国家主权领土完整与国家核心安全利益的重大原则底线问题上,没有任何讨价还价的余地与妥协空间。

Zài shè jí guó jiā zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng yǔ guó jiā hé xīn ān quán lì yì de zhòng dà yuán zé dǐ xiàn wèn tí shàng, méi yǒu rèn hé tǎo jià huán jià de yú dì yǔ tuǒ xié kōng jiān.

“Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc trọng đại liên quan tới an ninh lợi ích cốt lõi của quốc gia và toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia, tuyệt đối không có bất kỳ dư địa mặc cả trả giá hay không gian thỏa hiệp nào.”

Bộ: 讠 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
捐钱
juān qián QUYÊN TIỀN

quyên góp tiền

公司以回馈社会为宗旨捐钱。

Gōngsī yǐ huíkuì shèhuì wèi zōngzhǐ juān qián.

“Công ty thực hiện hoạt động quyên góp với mục đích tri ân xã hội.”

Bộ: 扌 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
卖出
mài chū MẠI XUẤT

bán

她的书卖出了百万本。

Tā de shū mài chū le bǎi wàn běn.

“Cuốn sách của cô ấy đã bán được triệu bản.”

Bộ: 十 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

考古学家与数字化文保专家利用超高精度三维激光点云技术,完美数字化还原了千年敦煌莫高窟壁画的原本神采。

Kǎo gǔ xué jiā yǔ shù zì huà wén bǎo zhuān jiā lì yòng chāo gāo jīng dù sān wéi jī guāng diǎn yún jì shù, wán měi shù zì huà huán yuán le qiān nián dūn huáng mò gāo kū bì huà de yuán běn shén cǎi.

“Các nhà khảo cổ học cùng chuyên gia bảo tồn di sản số hóa nhờ vào công nghệ đám mây điểm laser 3D độ chính xác siêu cao đã phục chế khôi phục số hóa hoàn mỹ thần thái nguyên bản của những bức bích họa ngàn năm trong Hang Mạc Cao Đôn Hoàng.”

Bộ: 辶 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
促销价
cùxiāo jià XÚC TIÊU GIÁ

giá khuyến mãi

原价一百块,促销价只要六十。

Yuánjià yībǎi kuài, cùxiāo jià zhǐyào liùshí.

“Giá gốc một trăm tệ, giá khuyến mãi chỉ còn sáu mươi.”

Bộ: 亻 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
货真价实
huòzhēnjiàshí HOÁ CHÂN GIÁ THỰC

hàng thật giá thật

这个老字号如今已经不再货真价实了。

Zhège lǎozìhào rújīn yǐjīng bùzài huòzhēnjiàshí le.

“Thương hiệu lâu đời này nay đã không còn là hàng thật giá thật nữa.”

Bộ: 贝 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →
合同
报价
发票
客户
12 từ vựng

Thương mại & Đàm phán kinh doanh

商务与贸易谈判 (shāngwù yǔ màoyì tánpàn)

Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài

Học chủ đề →
进口
出口
海关
集装箱
12 từ vựng

Xuất nhập khẩu & Thủ tục hải quan

进出口与海关 (jìnchūkǒu yǔ hǎiguān)

Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L

Học chủ đề →
工人
生产
设备
安全
12 từ vựng

Công xưởng & Dây chuyền sản xuất

工厂与车间生产 (gōngchǎng yǔ chējiān shēngchǎn)

Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất

Học chủ đề →
检验
合格
标准
尺寸
12 từ vựng

Kiểm định chất lượng QC / QA

质量检验与控制 (zhìliàng jiǎnyàn yǔ kòngzhì)

Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn

Học chủ đề →
布料
打版
尺码
裁剪
12 từ vựng

Ngành May mặc & Dệt may

服装纺织与打版 (fúzhuāng fǎngzhī yǔ dǎbǎn)

Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm

Học chủ đề →
鞋底
皮革
防水
鞋带
12 từ vựng

Ngành Giày da & Phụ liệu đóng giày

鞋业制造与皮革 (xiéyè zhìzào yǔ pígé)

Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao

Học chủ đề →