差额: chênh lệch số dư, số tiền/phiếu chênh lệch (bầu cử có số dư)
Nghĩa tiếng Anh (English): difference, balance, gap, margin (in elections)
Nét viết & luyện viết chữ 差额
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SAI (差): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 9 nét, thành phần: 羊 (DƯƠNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 差不多 (SAI BẤT ĐA: xấp xỉ, gần như, tương đương, không khác mấy), 出差 (XUẤT SAI: đi công tác), 差别 (SAI BIỆT: sự khác biệt, sai khác, chênh lệch), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kém, thiếu, xấp xỉ (chà); sự khác biệt, sai lệch (chā); đi công tác (chāi)
Chữ SAI (差): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 9 nét, thành phần: 羊 (DƯƠNG) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 差不多 (SAI BẤT ĐA: xấp xỉ, gần như, tương đương, không khác mấy), 出差 (XUẤT SAI: đi công tác), 差别 (SAI BIỆT: sự khác biệt, sai khác, chênh lệch), 差距 (SAI CỰ: khoảng cách, chênh lệch, độ cách biệt).
trán
Chữ NGẠCH (额, phồn thể: 額): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 15 nét, thành phần: 宀 (MIÊN) + 口 (KHẨU) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 额外 (NGẠCH NGOẠI: bổ sung, ngoài định mức, phụ thêm), 名额 (DANH NGẠCH: chỉ tiêu, suất danh ngạch, định mức số lượng), 数额 (SỐ NGẠCH: số tiền, kim ngạch, khoản tiền định mức).
Câu ví dụ với từ “差额”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家自然科学基金重大项目评审全面实行严格的专家匿名评审与差额竞争遴选机制,确保选拔出最具原创价值的课题。
Guó jiā zì rán kē xué jī jīn zhòng dà xiàng mù píng shěn quán miàn shí xíng yán gé de zhuān jiā nì míng píng shěn yǔ chā é jìng zhēng lín xuǎn jī zhì, què bǎo xuǎn bá chū zuì jù yuán chuàng jià zhí de kè tí.
“Việc thẩm định đánh giá các dự án trọng đại Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia thực thi toàn diện cơ chế tuyển chọn cạnh tranh có số dư chênh lệch số dư và thẩm định ẩn danh chuyên gia nghiêm ngặt, bảo đảm chọn ra đề tài có giá trị nguyên tác cao nhất.”
Major science fund reviews enforce competitive margin selections and anonymous peer evaluations to choose top projects.
Từ “差额” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 差额 (chā'é)
差额 (chā'é) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “差额” có phiên âm Pinyin là “chā'é”, âm Hán Việt là “SAI NGẠCH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chênh lệch số dư, số tiền/phiếu chênh lệch (bầu cử có số dư)” (tiếng Anh: difference, balance, gap, margin (in elections)).
Chữ 差额 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “差额” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 工. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.