讨价还价 Phồn thể: 討價還價
Minh họa từ vựng 讨价还价 (tǎo jià huán jià)
tǎo jià huán jià HÁN VIỆT: THẢO GIÁ HOÀN GIÁ

讨价还价: mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai

mặc cả trả giá cò kè bớt một thêm hai

Nghĩa tiếng Anh (English): to bargain, to haggle, to negotiate terms endlessly

Nét viết & luyện viết chữ 讨价还价

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 讨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

讨
tǎo THẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).

价
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giá, giá cả, giá trị; hóa trị

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét. Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).

还
hái / huán HOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẫn, còn, hơn nữa (hái); trả lại, hoàn trả (huán)

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
不 BẤT (Cánh chim bay vút lên trời cao, đóng vai trò biểu âm trong chữ giản thể.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại trên đường, biểu thị sự quay trở về nơi xuất phát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ BẤT (不) đặt ở bên trong QUAI XƯỚC (辶) vững bước đi vòng dặm xa Có vay thì phải trả mà Vẫn còn tiếp bước thiết tha nghĩa tình.”

Chữ HOÀN (还) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường) biểu ý và chữ BẤT (不 - giản lược từ chữ HOÀN 睘 trong dạng phồn thể 還) biểu âm. Bước chân (QUAI XƯỚC) sau bao dặm đường xa lại quay vòng trở về điểm khởi đầu tạo nên nghĩa gốc là quay về, hoàn trả (huán). Khi dùng làm phó từ (hái), chữ mang nghĩa là sự việc vẫn đang tiếp diễn, vẫn còn bền bỉ chưa dừng lại.

Câu ví dụ với từ “讨价还价”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在涉及国家主权领土完整与国家核心安全利益的重大原则底线问题上,没有任何讨价还价的余地与妥协空间。

Zài shè jí guó jiā zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng yǔ guó jiā hé xīn ān quán lì yì de zhòng dà yuán zé dǐ xiàn wèn tí shàng, méi yǒu rèn hé tǎo jià huán jià de yú dì yǔ tuǒ xié kōng jiān.

“Trong các vấn đề lằn ranh đỏ nguyên tắc trọng đại liên quan tới an ninh lợi ích cốt lõi của quốc gia và toàn vẹn lãnh thổ chủ quyền quốc gia, tuyệt đối không có bất kỳ dư địa mặc cả trả giá hay không gian thỏa hiệp nào.”

On core sovereignty and national security principles, there is zero room for haggling or compromises.

Ví dụ #2

深刻领悟“讨价还价”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ tǎo jià huán jià ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “讨价还价” (mặc cả trả giá - THẢO GIÁ HOÀN GIÁ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "讨价还价" (mặc cả trả giá) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “讨价还价” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 讨价还价 (tǎo jià huán jià)

讨价还价 (tǎo jià huán jià) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “讨价还价” có phiên âm Pinyin là “tǎo jià huán jià”, âm Hán Việt là “THẢO GIÁ HOÀN GIÁ”, thuộc từ loại Thành ngữ và có nghĩa tiếng Việt là: “mặc cả trả giá; cò kè bớt một thêm hai” (tiếng Anh: to bargain, to haggle, to negotiate terms endlessly).

Chữ 讨价还价 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “讨价还价” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2016-01-30T10:14:48+07:00