还原 Phồn thể: 還原
Minh họa từ vựng 还原
huán yuán HÁN VIỆT: HOÀN NGUYÊN

还原: khôi phục nguyên trạng; phản ứng khử (hóa học)

khôi phục nguyên trạng phản ứng khử (hóa học)

Nghĩa tiếng Anh (English): to restore, to reduce (chemistry), reduction

Nét viết & luyện viết chữ 还原

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 还

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ BẤT (不) đặt ở bên trong QUAI XƯỚC (辶) vững bước đi vòng dặm xa Có vay thì phải trả mà Vẫn còn tiếp bước thiết tha nghĩa tình.” — Chữ HOÀN (还) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường) biểu ý và chữ BẤT (不 - giản lược từ chữ HOÀN 睘 trong dạng phồn thể 還) biểu âm. Bước chân (QUAI XƯỚC) sau bao dặm đường xa lại quay vòng trở về điểm khởi đầu tạo nên nghĩa gốc là quay về, hoàn trả (huán). Khi dùng làm phó từ (hái), chữ mang nghĩa là sự việc vẫn đang tiếp diễn, vẫn còn bền bỉ chưa dừng lại.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

还
hái / huán HOÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vẫn, còn, hơn nữa (hái); trả lại, hoàn trả (huán)

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
不 BẤT (Cánh chim bay vút lên trời cao, đóng vai trò biểu âm trong chữ giản thể.) 辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại trên đường, biểu thị sự quay trở về nơi xuất phát.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ BẤT (不) đặt ở bên trong QUAI XƯỚC (辶) vững bước đi vòng dặm xa Có vay thì phải trả mà Vẫn còn tiếp bước thiết tha nghĩa tình.”

Chữ HOÀN (还) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ QUAI XƯỚC (辶 - bước chân đi trên đường) biểu ý và chữ BẤT (不 - giản lược từ chữ HOÀN 睘 trong dạng phồn thể 還) biểu âm. Bước chân (QUAI XƯỚC) sau bao dặm đường xa lại quay vòng trở về điểm khởi đầu tạo nên nghĩa gốc là quay về, hoàn trả (huán). Khi dùng làm phó từ (hái), chữ mang nghĩa là sự việc vẫn đang tiếp diễn, vẫn còn bền bỉ chưa dừng lại.

原
Yuán NGUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nguyên, vốn dĩ, ban đầu; tha thứ; thảo nguyên, bình nguyên

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ NGUYÊN (原): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 白 (BẠCH) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 原来 (NGUYÊN LAI: hóa ra, vốn dĩ, ban đầu), 原谅 (NGUYÊN LƯỢNG: tha thứ, lượng thứ, tha lỗi), 原因 (NGUYÊN NHÂN: nguyên nhân, lý do), 原料 (NGUYÊN LIỆU: nguyên liệu, vật liệu thô).

Câu ví dụ với từ “还原”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

考古学家与数字化文保专家利用超高精度三维激光点云技术,完美数字化还原了千年敦煌莫高窟壁画的原本神采。

Kǎo gǔ xué jiā yǔ shù zì huà wén bǎo zhuān jiā lì yòng chāo gāo jīng dù sān wéi jī guāng diǎn yún jì shù, wán měi shù zì huà huán yuán le qiān nián dūn huáng mò gāo kū bì huà de yuán běn shén cǎi.

“Các nhà khảo cổ học cùng chuyên gia bảo tồn di sản số hóa nhờ vào công nghệ đám mây điểm laser 3D độ chính xác siêu cao đã phục chế khôi phục số hóa hoàn mỹ thần thái nguyên bản của những bức bích họa ngàn năm trong Hang Mạc Cao Đôn Hoàng.”

Archaeologists used 3D laser point-cloud tech to digitally restore the original splendor of Dunhuang Mogao Grottoes murals.

Ví dụ #2

深刻领悟“还原”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ huán yuán ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “还原” (khôi phục nguyên trạng - HOÀN NGUYÊN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "还原" (khôi phục nguyên trạng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “还原” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →