✨ Chủ đề
百
Minh họa từ vựng 百
bǎi HÁN VIỆT: BÁCH

百: trăm (100)

trăm (100)

Nghĩa tiếng Anh (English): hundred

Nét viết & luyện viết chữ 百

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 百

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu một nét NHẤT ngang Dưới thêm chữ BẠCH rõ ràng trắng trong Chữ BÁCH là số một trăm Trăm năm hạnh phúc, trăm lòng như nhau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

百
bǎi BÁCH

trăm (100)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu một nét NHẤT ngang Dưới thêm chữ BẠCH rõ ràng trắng trong Chữ BÁCH là số một trăm Trăm năm hạnh phúc, trăm lòng như nhau.”

Câu ví dụ với từ “百”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这本书一百块钱。

Zhè běn shū yì bǎi kuài qián.

“Cuốn sách này một trăm tệ.”

This book costs one hundred yuan.

Ví dụ #2

这本书只要一百块钱。

Zhè běn shū zhǐ yào yìbǎi kuài qián.

“Cuốn sách này chỉ cần một trăm tệ.”

This book only costs one hundred yuan.

Từ “百” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →