泡
Minh họa từ vựng 泡
pào / pāo HÁN VIỆT: PHAO

泡: pha trà, ngâm nước, bong bóng/bóng đèn (pào); xốp, bọng, bãi nước tiểu (pāo)

pha trà ngâm nước bong bóng/bóng đèn (pào) xốp bọng bãi nước tiểu (pāo)

Nghĩa tiếng Anh (English): to steep, soak, bubble, light bulb (pào); spongy, puffy (pāo)

Nét viết & luyện viết chữ 泡

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 泡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “泡” (pào / pāo) có âm Hán Việt là “PHAO”, thuộc bộ thủ 艸, mang nghĩa chính là “pha trà, ngâm nước, bong bóng/bóng đèn (pào); xốp, bọng, bãi nước tiểu (pāo)”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

泡
pào / pāo PHAO

pha trà, ngâm nước, bong bóng/bóng đèn (pào); xốp, bọng, bãi nước tiểu (pāo)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “泡”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

爷爷每天早上都喜欢泡一杯龙井茶。

Yéye měitiān zǎoshang dōu xǐhuan pào yì bēi Lóngjǐng chá.

“[pào - Động từ / Danh từ] Ông nội mỗi sáng đều thích pha một tách trà Long Tỉnh.”

When making coffee, a layer of fine bubbles will gradually float on the surface of the water.

Ví dụ #2

这块木头质地发泡,不适合做家具。

Zhè kuài mùtou zhìdì fāpāo, bú shìhé zuò jiājù.

“[pāo - Tính từ / Danh từ] Khúc gỗ này chất gỗ bị xốp, không thích hợp để đóng đồ nội thất.”

Từ “泡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →