捐助
Minh họa từ vựng 捐助
juānzhù HÁN VIỆT: QUYÊN TRỢ

捐助: quyên góp giúp đỡ, tài trợ cứu trợ

quyên góp giúp đỡ tài trợ cứu trợ

Nghĩa tiếng Anh (English): to offer financial assistance, to contribute, donation

Nét viết & luyện viết chữ 捐助

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 捐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYÊN (捐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

捐
juān QUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyên góp, hiến tặng, quyên tặng từ thiện

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ QUYÊN (捐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT).

助
juānzhù QUYÊN TRỢ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyên góp giúp đỡ, tài trợ cứu trợ

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
且 THẢ (Tấm thớt đá chồng lên nhau hoặc lưỡi cày đất, đóng vai trò biểu âm kiêm biểu ý.) 力 LỰC (Sức mạnh cơ bắp, đôi tay gân guốc cùng góp sức lao động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ THẢ xếp chồng Bên phải thêm LỰC góp công giúp người Cùng nhau gánh vác việc đời BANG TRỢ đoàn kết rạng ngời tình thân.”

Chữ TRỢ (助) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ THẢ (且) ở bên trái và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở bên phải. Trong văn tự cổ, chữ THẢ (且) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những tảng đá xếp chồng hoặc lưỡi cày đang xới đất; khi công việc nặng nhọc quá sức một người, có thêm cánh tay rắn chắc (力) đến góp sức đẩy cùng thì mọi việc trở nên nhẹ nhàng. Vì vậy chữ TRỢ mang nghĩa là 'giúp đỡ, hỗ trợ, tiếp sức'.

Câu ví dụ với từ “捐助”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

社会爱心企业设立专项教育基金,持续无私捐助中西部偏远山区学校建设现代数字科学实验室。

Shè huì ài xīn qǐ yè shè lì zhuān xiàng jiào yù jī jīn, chí xù wú sī juān zhù zhōng xī bù piān yuǎn shān qū xué xiào jiàn shè xiàn dài shù zì kē xué shí yàn shì.

“Doanh nghiệp có lòng hảo tâm trong xã hội đã thiết lập quỹ giáo dục chuyên án, liên tục vô tư tài trợ quyên góp giúp đỡ các trường học vùng núi xa xôi miền Trung và Tây xây dựng các phòng thí nghiệm khoa học kỹ thuật số hiện đại.”

Enterprises donated funds to build modern digital science laboratories for schools in remote mountainous areas.

Từ “捐助” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →