捐助: quyên góp giúp đỡ, tài trợ cứu trợ
Nghĩa tiếng Anh (English): to offer financial assistance, to contribute, donation
Nét viết & luyện viết chữ 捐助
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYÊN (捐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
quyên góp, hiến tặng, quyên tặng từ thiện
Chữ QUYÊN (捐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT).
quyên góp giúp đỡ, tài trợ cứu trợ
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ THẢ xếp chồng Bên phải thêm LỰC góp công giúp người Cùng nhau gánh vác việc đời BANG TRỢ đoàn kết rạng ngời tình thân.”
Chữ TRỢ (助) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa chữ THẢ (且) ở bên trái và bộ LỰC (力 - sức mạnh) ở bên phải. Trong văn tự cổ, chữ THẢ (且) vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh những tảng đá xếp chồng hoặc lưỡi cày đang xới đất; khi công việc nặng nhọc quá sức một người, có thêm cánh tay rắn chắc (力) đến góp sức đẩy cùng thì mọi việc trở nên nhẹ nhàng. Vì vậy chữ TRỢ mang nghĩa là 'giúp đỡ, hỗ trợ, tiếp sức'.
Câu ví dụ với từ “捐助”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
社会爱心企业设立专项教育基金,持续无私捐助中西部偏远山区学校建设现代数字科学实验室。
Shè huì ài xīn qǐ yè shè lì zhuān xiàng jiào yù jī jīn, chí xù wú sī juān zhù zhōng xī bù piān yuǎn shān qū xué xiào jiàn shè xiàn dài shù zì kē xué shí yàn shì.
“Doanh nghiệp có lòng hảo tâm trong xã hội đã thiết lập quỹ giáo dục chuyên án, liên tục vô tư tài trợ quyên góp giúp đỡ các trường học vùng núi xa xôi miền Trung và Tây xây dựng các phòng thí nghiệm khoa học kỹ thuật số hiện đại.”
Enterprises donated funds to build modern digital science laboratories for schools in remote mountainous areas.
Từ “捐助” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn