捐款
Minh họa từ vựng 捐款 (juānkuǎn)
juānkuǎn HÁN VIỆT: QUYÊN KHOẢN

捐款: quyên góp tiền, quyên tiền từ thiện; tiền quyên góp

quyên góp tiền quyên tiền từ thiện tiền quyên góp

Nghĩa tiếng Anh (English): to donate money, donation, contribution

Nét viết & luyện viết chữ 捐款

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 捐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUYÊN (捐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

捐
juān QUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyên góp, hiến tặng, quyên tặng từ thiện

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ QUYÊN (捐): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 口 (KHẨU) + 月 (NGUYỆT).

款
juānkuǎn QUYÊN KHOẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyên góp tiền, quyên tiền từ thiện; tiền quyên góp

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHOẢN (款): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 示 (THỊ) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay), 罚款 (PHẠT KHOẢN: phạt tiền, tiền phạt), 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 款待 (KHOẢN ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo).

Câu ví dụ với từ “捐款”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国家最高科学技术奖颁奖典礼后,老院士将全部数千万元奖金无私捐款设立了青年科学探索创新基金。

Zài guó jiā zuì gāo kē xué jì shù jiǎng bān jiǎng diǎn lǐ hòu, lǎo yuàn shì jiāng quán bù shù qiān wàn yuán jiǎng jīn wú sī juān kuǎn shè lì le qīng nián kē xué tàn suǒ chuàng xīn jī jīn.

“Sau lễ trao Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Tối cao Quốc gia, vị viện sĩ lão thành đã vô tư quyên góp tiền quyên tiền toàn bộ số tiền thưởng hàng chục triệu tệ để thiết lập Quỹ Đổi mới Sáng tạo Khám phá Khoa học Thanh niên.”

The academician donated all prize money to establish a youth scientific exploration fund.

Từ “捐款” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 捐款 (juānkuǎn)

捐款 (juānkuǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “捐款” có phiên âm Pinyin là “juānkuǎn”, âm Hán Việt là “QUYÊN KHOẢN”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “quyên góp tiền, quyên tiền từ thiện; tiền quyên góp” (tiếng Anh: to donate money, donation, contribution).

Chữ 捐款 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “捐款” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2020-06-16T17:45:54+07:00