巩固 Phồn thể: 鞏固
Minh họa từ vựng 巩固
gǒng gù HÁN VIỆT: CỦNG CỐ

巩固: củng cố, làm vững chắc; vững chắc

củng cố làm vững chắc vững chắc

Nghĩa tiếng Anh (English): to consolidate, to strengthen, solid

Nét viết & luyện viết chữ 巩固

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 巩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỦNG (巩, phồn thể: 鞏): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 巩固 (CỦNG CỐ: củng cố, làm vững chắc; vững chắc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

巩
gǒng gù CỦNG CỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

củng cố, làm vững chắc; vững chắc

Bộ 工 (BỘ CÔNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
工 CÔNG (Công việc, thợ thủ công, thước thợ, xây dựng chế tạo.) 几 KỶ (Cái bàn thấp, ghế đẩu nhỏ thời xưa.)

Chữ CỦNG (巩, phồn thể: 鞏): thuộc bộ CÔNG (工), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 几 (KỶ). Từ ghép HSK: 巩固 (CỦNG CỐ: củng cố, làm vững chắc; vững chắc).

固
gù CỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kiên cố; vững chắc; chắc chắn; bền chắc; chắc; vững

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong chữ CỔ (古) trường kỳ bình an. Trải bao mưa gió gian nan, Vẫn luôn kiên CỐ (固) vững vàng chẳng lay.”

Chữ CỐ (固) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trong ngoài, bên ngoài là bộ VI (囗 - vòng tường thành bao bọc bốn phía) biểu ý, bên trong là chữ CỔ (古 - lâu đời) biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh bức tường thành được xây đắp khép kín, tồn tại bền vững qua nhiều thế hệ gợi lên sự chắc chắn không gì lay chuyển nổi. Vì thế, chữ CỐ (固) mang nghĩa là kiên cố, vững chãi, đồng thời chỉ ý chí kiên định bền bỉ.

Câu ví dụ với từ “巩固”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

严格落实“四个不摘”要求,持续巩固拓展脱贫攻坚成果,坚决守住不发生规模性返贫的底线。

Yán gé luò shí "sì gè bù zhāi" yāo qiú, chí xù gǒng gù tuò zhǎn tuō pín gōng jiān chéng guǒ, jiān jué shǒu zhù bù fā shēng guī mó xìng fǎn pín de dǐ xiàn.

“Thực hiện nghiêm ngặt yêu cầu 'Bốn không dỡ bỏ', liên tục củng cố và mở rộng thành quả xóa đói giảm nghèo, kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ không để xảy ra tái nghèo trên diện rộng.”

Continuously consolidate and expand poverty alleviation achievements, solidly holding the bottom line against large-scale relapses into poverty.

Ví dụ #2

深刻领悟“巩固”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gǒng gù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “巩固” (củng cố, làm vững chắc - CỦNG CỐ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "巩固" (củng cố, làm vững chắc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “巩固” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →